English
USMỹWhiting
Calumet College of Saint Joseph

Calumet College of Saint Joseph

  • Tư thục

Calumet College of Saint Joseph: học phí quốc tế 23.900 USD/năm, tổng chi phí một năm 29.372 USD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

CCSJ xét SV quốc tế cho học bổng và grant của trường, gồm academic scholarships và athletic grants; cần nộp SAT hoặc ACT để xét academic. Aid dựa trên nhu cầu, need-blind và CSS Profile thì các trang không nói rõ.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 29.372 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Online Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Calumet College of Saint Joseph là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.900 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 29.372 USD.

Calumet College of Saint Joseph có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. CCSJ xét SV quốc tế cho học bổng và grant của trường, gồm academic scholarships và athletic grants; cần nộp SAT hoặc ACT để xét academic. Aid dựa trên nhu cầu, need-blind và CSS Profile thì các trang không nói rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Calumet College of Saint Joseph?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tổng chi phí / năm
29.372 USD≈ 765 triệu ₫
học phí 23.900 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET95
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
17 ngành
Thành lập
1951
Số sinh viên
657
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hammond
khoảng 34 người
dưới 0,1% dân số71 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Calumet College of St. Joseph2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2400 New York Ave, Whiting, IN 46394
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
29.372 USD≈ 765 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
23.900 USD≈ 623 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 91% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.900 USD≈ 623 triệu ₫
Phí bắt buộc340 USD≈ 8,86 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.540 USD≈ 66,2 triệu ₫
Đi lại2.592 USD≈ 67,5 triệu ₫
Cộng các khoản trên29.372 USD≈ 765 triệu ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Athletic ScholarshipSV QT?Tài năngTrang của trường
  • Athletic Scholarship / grantsSV QT?Tài năngTrang của trường
  • C.PP.S ScholarshipSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Điều kiện dựa trên SAI từ FAFSA, mà SV F-1 không nộp được; trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Marcia J. Ross ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói riêng về SV quốc tế cho giải này; chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang học bổng không nói riêng về SV quốc tế cho giải này, dù trang quốc tế nói có academic scholarships cho SV quốc tế; chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The Calumet CommitmentSV QT?KhácTrang của trường

    Yêu cầu có FAFSA mới nhất; trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Trustee ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói riêng về SV quốc tế cho giải này; chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Online Application for Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng30ngày
  2. Ngày cuối gửi I-20 kỳ Spring
    Khác+60 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall (gồm hồ sơ, bảng điểm đã đánh giá, điểm TOEFL nếu cần, giấy tờ tài chính)
    Hạn nộp+242 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

17 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.945 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.342 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1951
Số sinh viên
657
SV bậc đại học
529
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCalumet College of Saint Joseph
Bang IndianaWhiting, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
42,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
22,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu