English
USMỹBuies Creek
Campbell University

Đại học CampbellCampbell University

  • Tư thục

Đại học Campbell: học phí quốc tế 41.600 USD/năm, tổng chi phí một năm 62.187 USD, tỉ lệ nhận 87,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm hết 62.187 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 10/8. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Campbell là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 62.187 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Campbell?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Đại học Campbell là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,2%.

Tổng chi phí / năm
62.187 USD≈ 1,62 tỷ ₫
học phí 41.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,2%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
4.944
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Buies Creek
khoảng 18 người
0,5% dân số
Cả vùng Anderson Creek
khoảng 101 người
0,1% dân số56 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Cuộc Sống Mỹ AnLe2025Dạo khuôn viên
  • Campbell College of Pharmacy & Health Sciences2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
143 Main Street, Buies Creek, NC 27506
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
62.187 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.600 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.600 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.200 USD≈ 396 triệu ₫
Các khoản kháci5.387 USD≈ 140 triệu ₫
Tổng chi phí một năm62.187 USD≈ 1,62 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • Departmental Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện tùy nhà tài trợ (nhu cầu, cư trú, thành tích...), trang không nói về sinh viên quốc tế.

    Hạn: May 1, 2026

  • General Endowed Scholarships (UG)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói học bổng này dành cho undergraduate students nhưng không nêu sinh viên quốc tế có được nhận hay không.

  • Roy L. Marshall ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu có FAFSA nên khó áp dụng cho sinh viên quốc tế, nhưng trang không loại trừ rõ ràng.

  • Scott-Ellis Scholarship programChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho sinh viên bậc cử nhân toàn thời gian nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

  • Scott-Ellis Scholarship program (institutional merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên cử nhân toàn thời gian có thành tích xuất sắc, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ART-101
    AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ART-102
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART-231
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL-1GCC
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL-111
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIOL-111, BIOL-113
    APCalculus AB3+7 tín chỉ
    MATH-112, 122
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    MATH-122
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM-111
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHEM 111, 113
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    POLS-2ELE
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    ITS-275
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART-201
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL-101
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL-102
    APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
    ENVS-111, 112
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIST-111, 112
    APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
    FREN-201
    APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
    FREN-201, 202
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    GERM-201, GERM-202
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    GEOG-113
    APLatin3+6 tín chỉ
    LATN- 201, 202
    APLatin4+9 tín chỉ
    LATN- 201, 202, 221
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 202
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON-201
    APMusic Aural Subscore3+2 tín chỉ
    MUSC-102
    APMusic Theory4+2 tín chỉ
    MUSC-101
    APMusic Theory5+4 tín chỉ
    MUSC-101, MUSC-103
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS-221
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS-222
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MATH-115
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 222
    APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
    SPAN-201, SPAN-202, SPAN-241, SPAN-242
    APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
    SPAN-221
    APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
    SPAN-221, SPAN-222
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH-160
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    POLS-229
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 221, 222
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HIST-111, 112

    40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    52 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.886 USD≈ 1,43 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    45.511 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
    Nóng nhất
    33°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    60 ngày
    Có tuyết
    T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1887
    Số sinh viên
    4.944
    SV bậc đại học
    2.680
    SV quốc tế
    2,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCampbell University
    Bang North CarolinaBuies Creek, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    76,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    61%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu