English
USMỹColumbus
Capital University

Đại học CapitalCapital University

  • Tư thục

Đại học Capital: học phí quốc tế 45.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.826 USD, tỉ lệ nhận 70,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 110.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất, nếu được nhận, được xét tự động học bổng merit một phần; mức học bổng quốc tế bắt đầu từ $29,000/năm. Trường nói rõ không có need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 65% hồ sơ (3.499 trên 5.382). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 440–560, Toán 430–560, ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.826 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 27 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 35.363 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Capital là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.826 USD.

Đại học Capital có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất, nếu được nhận, được xét tự động học bổng merit một phần; mức học bổng quốc tế bắt đầu từ $29,000/năm. Trường nói rõ không có need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Capital?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Capital là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,2%.

Tổng chi phí / năm
63.826 USD≈ 1,66 tỷ ₫
học phí 45.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
19,1%
mọi ứng viên 65%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET110
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1830
Số sinh viên
2.239
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bexley
Gần như không có
Cả vùng Columbus
7.982 người
0,4% dân số3.381 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1 College and Main, Columbus, OH 43209-2394
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
63.826 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế
45.100 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.100 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Phí bắt buộc100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Ký túc + ăn13.800 USD≈ 360 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.238 USD≈ 58,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.278 USD≈ 33,3 triệu ₫
Đi lại808 USD≈ 21,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.826 USD≈ 1,66 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
27
trên 38 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
35.363 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHồ sơ nhập học được dùng để xét học bổng merit quốc tế và không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • International Undergraduate Student ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường29.000 USD/năm≈ 756 triệu ₫

    Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân được nhận và dựa trên merit.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The Main Street ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường80.000 USD≈ 2,09 tỷ ₫

    Trang nêu sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện nhận mức tối thiểu của học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
71%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 35.363 USD Gia đình trả 28.463 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
80%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
20%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
41.200 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
32.145 USD
79 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
34.479 USD
≈ 899 triệu ₫
88%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.48
4.018,6%3.75–3.9919,5%3.50–3.7414,8%3.25–3.4914,4%3.00–3.2411,1%2.50–2.9919,9%2.00–2.491,5%1.00–1.990,2%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800440–560
SATToán200800430–560
ACTtổng13617–24
SATcó nộp12%
ACTcó nộp37%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
Capital Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét học bổng ưu tiên
    Học bổngkhoảng47ngày
  2. Hạn thay đổi/cập nhật hồ sơ
    Khác+109 ngày
  3. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên65%SV quốc tế19,1%
Nhận lời nhập học8,4%Trong khoá năm nhất2,4%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
5.382
Được nhận
3.499
65% số ứng viên
Nhập học
467
13,3% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Capital thường cấp tín chỉ đại học cho điểm AP từ 3 đến 5.

    Điểm được tính12345
  • Bạn cần tối thiểu 4/7 để nhận tín chỉ IB.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 231Design
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART 423
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 241
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART 443
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 260
APArt History3+3 tín chỉ
AH 293
APArt History4+3 tín chỉ
AH 211 or AH 212
APBiology3+4 tín chỉ
Biology 100
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 151
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 193
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 230
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 230 and Math 231
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 230
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 193
APChemistry3+4 tín chỉ
UC 249
APChemistry4+4 tín chỉ
Chem 171 and Chem 173
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
MLANG 193
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 230
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 175 (2 credits) plus one computer science elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 193
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 121
APDrawing4+4 tín chỉ
ART 423
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
English 100
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
English 111
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
English 100
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
English 150
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 293
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 193
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
French 310 – Oral and Written Communication I
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
French 311 – Oral and Written Communication II
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
MLANG 193
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography 111
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
MLANG 193
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
MLANG 193
APLatin3+4 tín chỉ
MLANG 193
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
Economics 101
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
Economics 115
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUSIC 128 AND MUSIC 129
APPhysics 13+4 tín chỉ
UC 249
APPhysics 23+4 tín chỉ
UC 249
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Physics 221
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics 220
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 120
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 121
APPsychology3+4 tín chỉ
Psychology 120
APResearch3+4 tín chỉ
ENGL 100
APResearch4+4 tín chỉ
ENGL 111
APSeminar3+4 tín chỉ
ENGL 100
APSeminar4+4 tín chỉ
ENGL 111
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
Span 310
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
Spanish 311
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
Spanish 350
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 193
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 215 (3 credits) or SOSCI 210 (4 credits)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 105
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 193
APUnited States History4+6 tín chỉ
Hist 120, 121
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 193
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 100 AND HIST 101

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.143 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.767 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1830
Số sinh viên
2.239
SV bậc đại học
1.585
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCapital University
Bang OhioColumbus, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,3%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
69,3%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
38

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV114 lớp
10-19 SV193 lớp
20-29 SV115 lớp
30-39 SV13 lớp
40-49 SV7 lớp
50-99 SV1 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
78%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu