English
USMỹLaurel
Capitol Technology University

Capitol Technology University

  • Tư thục

Capitol Technology University: học phí quốc tế 27.270 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.848 USD, tỉ lệ nhận 74,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể được xét merit scholarship tối đa $8,000, tự động khi nộp hồ sơ và tài liệu hỗ trợ. Trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.848 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 47.284 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Application for International Students. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Capitol Technology University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.270 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.848 USD.

Capitol Technology University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể được xét merit scholarship tối đa $8,000, tự động khi nộp hồ sơ và tài liệu hỗ trợ. Trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Capitol Technology University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Capitol Technology University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,4%.

Tổng chi phí / năm
45.848 USD≈ 1,2 tỷ ₫
học phí 27.270 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
74,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
22 ngành
Thành lập
1927
Số sinh viên
1.061
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố South Laurel
khoảng 65 người
0,2% dân số19 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bradford Sims2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
11301 Springfield Rd, Laurel, MD 20708
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
45.848 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
27.270 USD≈ 711 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
47.284 USDi≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 86% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.270 USD≈ 711 triệu ₫
Phí bắt buộc2.742 USD≈ 71,5 triệu ₫
Ký túc + ăn12.836 USD≈ 335 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Đi lại1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.848 USD≈ 1,2 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi ứng viên được xét học bổng thành tích khi nộp hồ sơ và tài liệu, nhưng không nêu rõ rằng câu này áp dụng riêng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có tuyên bố rằng quyết định tuyển sinh với sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang xác nhận học bổng thành tích nói chung dành cho sinh viên quốc tế, nhưng không nêu học bổng cụ thể có tên “International Merit Scholarships”.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Undergraduate Application for International Students

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall, xin visa F-1 mới
    Hạn nộpkhoảng229ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APComputer Science Principles3+
Computer Science or General Elective

1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

22 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
85.035 USD≈ 2,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.545 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1927
Số sinh viên
1.061
SV bậc đại học
315
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCapitol Technology University
Bang MarylandLaurel, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,7%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu