English
USMỹHelena
Carroll College

Carroll College

  • Tư thục

Carroll College: học phí quốc tế 26.800 USD/năm, tổng chi phí một năm 43.972 USD, tỉ lệ nhận 70,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện nhận học bổng merit của Carroll (khoảng $2,000–$9,000/năm, tự động gia hạn). Chưa rõ có need-based aid, need-blind hay yêu cầu CSS Profile không.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–640, Toán 530–630, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 43.972 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/2. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Carroll College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.800 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 43.972 USD.

Carroll College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện nhận học bổng merit của Carroll (khoảng $2,000–$9,000/năm, tự động gia hạn). Chưa rõ có need-based aid, need-blind hay yêu cầu CSS Profile không.

Điều kiện tiếng Anh vào Carroll College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Carroll College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,9%.

Tổng chi phí / năm
43.972 USD≈ 1,15 tỷ ₫
học phí 26.800 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
70,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET110
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1909
Số sinh viên
1.136
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Helena
khoảng 42 người
0,1% dân số27 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Helena
khoảng 42 người
dưới 0,1% dân số27 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Rowe Fund interest-free loans (Caribbean and Latin America)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xếp khoản vay không lãi từ Rowe Fund dành cho sinh viên quốc tế vùng Caribbe và Mỹ Latin, nên nói rằng khoản này không mở cho sinh viên quốc tế là sai.

Liên hệ

Địa chỉ
1601 N Benton Ave, Helena, MT 59625-0002
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2027-28
Tổng chi phí / năm
43.972 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế
26.800 USD≈ 699 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí26.800 USD≈ 699 triệu ₫
Ký túc + ăn12.600 USD≈ 329 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.900 USD≈ 49,6 triệu ₫
Đi lại1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm43.972 USD≈ 1,15 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHọc bổng merit năm nhất được trao tự động theo điểm thi và học bạ, nhưng trang không nói rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ yêu cầu giấy tờ chứng minh tài chính để xin visa F-1, không nói về CSS Profile hay mẫu xin aid riêng, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính2Tài năng1Theo nước / vùng1
  • All Saint LevelThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫

    Khoản này được liệt kê trên trang International Scholarships Information của Carroll.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship Priority Consideration: February 28th

  • Athletic scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng thể thao, nhưng không nêu chi tiết.

  • Bishop Carroll LevelThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường9.000 USD≈ 235 triệu ₫

    Khoản này được liệt kê trên trang International Scholarships Information của Carroll.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship Priority Consideration: February 28th

  • Founder LevelThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫

    Khoản này được liệt kê trên trang International Scholarships Information của Carroll.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship Priority Consideration: February 28th

  • Presidential LevelThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.000 USD≈ 183 triệu ₫

    Khoản này được liệt kê trên trang International Scholarships Information của Carroll.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship Priority Consideration: February 28th

  • Trustee LevelThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD≈ 130 triệu ₫

    Khoản này được liệt kê trên trang International Scholarships Information của Carroll.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship Priority Consideration: February 28th

  • Freshman Academic Merit Scholarships (Bishop Carroll, Presidential, Trustee, All Saint, Founder levels)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship priority consideration: February 28 (Fall)

  • Montana Advantage GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói khoản hỗ trợ dành cho sinh viên Montana và yêu cầu FAFSA, nhưng không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận là không mở cho họ.

  • Pell Promise AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói Pell Promise hỗ trợ người nhận Federal Pell Grant, không nhắc rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ, nên chưa đủ để kết luận.

  • Rowe Fund interest-free loans (Caribbean and Latin America)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xếp khoản vay không lãi từ Rowe Fund dành cho sinh viên quốc tế vùng Caribbe và Mỹ Latin, nên nói rằng khoản này không mở cho sinh viên quốc tế là sai.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.64
4.0—3.75–3.99—3.50–3.7422,8%3.25–3.4916,9%3.00–3.247,1%2.50–2.995,9%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–640
SATToán200800530–630
ACTtổng13622–28
SATcó nộp45%
ACTcó nộp61%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 110mỗi phần ≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Regular Decision học kỳ mùa xuân (năm nhất) (RD)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Direct Entry Nursing (học kỳ mùa thu)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn xét muộn (Late Consideration) học kỳ mùa xuân (năm nhất) (ROLLING)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn xét muộn kỳ mùa xuân cho sinh viên năm nhất
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision (học kỳ mùa thu, năm nhất, sinh viên quốc tế) (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  6. Hạn xét muộn (Late Consideration) học kỳ mùa thu, năm nhất, sinh viên quốc tế (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày
  7. Hạn xét muộn kỳ mùa thu cho sinh viên năm nhất
    Hạn nộp+229 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên mới được tính tín chỉ đại học ở Carroll; điểm thấp hơn không được quy đổi.

    Điểm được tính12345
  • Chỉ các môn IB Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7 mới được tính tín chỉ; môn Standard Level, TOK và extended essay thì không.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APBiology4+4 tín chỉ
BI 101Life Science
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA 131
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MA 131
APChemistry4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APEnglish Language/Composition4+3 tín chỉ
ENWR 101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 201Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 202Physics II
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 205
APPhysics C: Electricity/Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 206

10 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.772 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.507 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 11°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
209 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1909
Số sinh viên
1.136
SV bậc đại học
1.092
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCarroll College
Bang MontanaHelena, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu