English
USMỹWaukesha
Carroll University

Đại học CarrollCarroll University

  • Tư thục

Đại học Carroll: học phí quốc tế 41.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.090 USD, tỉ lệ nhận 66,8%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Sinh viên Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin các competitive scholarships của Carroll, gồm học bổng theo khoa và tài năng. Tuy nhiên, trường không cấp need-based aid hoặc loans cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–640, Toán 530–630, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.090 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Carroll's International Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Carroll là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.090 USD.

Đại học Carroll có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin các competitive scholarships của Carroll, gồm học bổng theo khoa và tài năng. Tuy nhiên, trường không cấp need-based aid hoặc loans cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Carroll?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Carroll là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,8%.

Tổng chi phí / năm
42.090 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 41.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
66,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
Thành lập
1846
Số sinh viên
3.080
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Waukesha
219 người
0,3% dân số67 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milwaukee–Waukesha
3.600 người
0,2% dân số1.793 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • DIWASH IN US2023Vlog
  • The College Tour2024Dạo khuôn viên
  • DrBrianMaila2022Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
100 N East Ave, Waukesha, WI 53186
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
42.090 USD≈ 1,1 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
41.200 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.200 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Phí bắt buộc890 USD≈ 23,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên42.090 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChưa rõ: trang học bổng năm nhất nói merit được xét tự động, nhưng không xác nhận chính sách tự động này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ: các trang được cung cấp không nêu liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChưa rõ: không có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Tài năng5Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp1
  • Anne Hardy Art ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application opens September 1, 2026; deadline January 4, 2027.

  • Davies Otto Fellow Science ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói chung có học bổng cho sinh viên quốc tế, không xác nhận rõ Davies Otto Fellow Science Scholarship mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Esports ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói chung có học bổng cho sinh viên quốc tế, không xác nhận rõ Esports Scholarships mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Les Klug Photography ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Application opens September 1, 2026; deadline January 4, 2027.

  • MacAllister Full Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói chung có học bổng cho sinh viên quốc tế, không xác nhận rõ MacAllister Full Tuition Scholarship mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Music ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói chung có học bổng cho sinh viên quốc tế, không xác nhận rõ Music Scholarship mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Opportunity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói chung có học bổng cho sinh viên quốc tế, không xác nhận rõ Opportunity Scholarship mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Sullivan Business ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói chung có học bổng cho sinh viên quốc tế, không xác nhận rõ Sullivan Business Scholarship mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Theatre ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói chung có học bổng cho sinh viên quốc tế, không xác nhận rõ Theatre Scholarships mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • William A. Ganfield FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói chung có học bổng cho sinh viên quốc tế, không xác nhận rõ William A. Ganfield Fellowship mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–640
SATToán200800530–630
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105
Chương trình tiếng Anh dự bị
Wisconsin English as a Second Language Institute (WESLI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Carroll's International Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
Elective
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART112
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
Elective
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
Elective H1
APArt History3+4 tín chỉ
Elective
APArt History4+4 tín chỉ
ART213
APBiology3+4 tín chỉ
Elective
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Elective
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT160
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Elective
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT160 and MAT161
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MAT160
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE109
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
Elective
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
Elective
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
Elective
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL141
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC110
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CSC111
APDrawing3+4 tín chỉ
Elective
APDrawing4+4 tín chỉ
ART106
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
Elective
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
Elective
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV120
APEuropean History3+4 tín chỉ
Elective
APEuropean History4+4 tín chỉ
History 103
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FRE201
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FRE202
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
Elective
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
Elective
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Elective
APHuman Geography4+4 tín chỉ
ENV120
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
Elective
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
Elective
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
Elective
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
Elective
APLatin4+4 tín chỉ
Elective
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
Elective
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECO225
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
Elective
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECO124
APMusic Theory3+4 tín chỉ
Elective
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS111 & MUS113
APPhysics 14+4 tín chỉ
Elective
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHY101
APPhysics 24+4 tín chỉ
Elective
APPhysics 25+4 tín chỉ
PHY102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHY204
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Elective
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHY203
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT130
APPsychology3+4 tín chỉ
Elective
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY101
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPA201
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPA202
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPA201
APSpanish Literature and Culture5+16 tín chỉ
SPA202
APStatistics3+4 tín chỉ
Elective
APStatistics4+4 tín chỉ
CMP112
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
Elective
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL141
APUnited States History3+4 tín chỉ
Elective
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIS105
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
Elective
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIS108

66 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

46 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.009 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.456 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1846
Số sinh viên
3.080
SV bậc đại học
2.523
Sinh viên năm nhất
704
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCarroll University
Bang WisconsinWaukesha, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu