English
USMỹJefferson City
Carson-Newman University

Đại học Carson-NewmanCarson-Newman University

  • Tư thục

Đại học Carson-Newman: học phí quốc tế 42.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.771 USD, tỉ lệ nhận 90,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 74, Duolingo 90.

Trường có học bổng merit theo GPA cho tân sinh viên và mục 'International Scholarships' nhắc đến học bổng merit-based, nên bạn có khả năng được xét. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế, và trang dành cho SV quốc tế còn ghi số liệu Fall 2025 (đã cũ).

Điều kiện vào. Trường nhận 90,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–645, Toán 455–570, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 74 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.771 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Carson-Newman là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.771 USD.

Đại học Carson-Newman có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Trường có học bổng merit theo GPA cho tân sinh viên và mục 'International Scholarships' nhắc đến học bổng merit-based, nên bạn có khả năng được xét. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế, và trang dành cho SV quốc tế còn ghi số liệu Fall 2025 (đã cũ).

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Carson-Newman?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 74, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Carson-Newman là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,5%.

Tổng chi phí / năm
60.771 USD≈ 1,58 tỷ ₫
học phí 42.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
90,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL74DET90
SV quốc tế
5,7%
bậc đại học
Ngành
64 ngành
Thành lập
1851
Số sinh viên
2.460
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Jefferson City
Gần như không có
Cả vùng Morristown
khoảng 55 người
dưới 0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Carson-Newman University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1646 Russell Avenue, Jefferson City, TN 37660, United States
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
60.771 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.500 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.500 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.600 USD≈ 328 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.258 USD≈ 58,8 triệu ₫
Đi lại1.813 USD≈ 47,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.771 USD≈ 1,58 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mỗi tân sinh viên năm nhất được xét merit theo GPA mà không cần đơn riêng. Tuy nhiên đoạn này không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn áp dụng cho bạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có FAFSA và đơn cho SV undocumented/DACA, hai loại này không dành cho bạn.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp2Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có được xét học bổng thể thao hay không.

    • Chỉ năm đầu
  • Bonner Scholars (Center for Community Engagement)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dựa trên nhu cầu tài chính và hoạt động cộng đồng, nhưng trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Freshman Merit Scholarships (Presidential Excellence, Presidential, Dean's, Faculty, Achievement)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Updated test scores accepted until June 15, 2026 for a merit increase

  • Honors Premier Scholarship / Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có được xét học bổng Honors hay không.

  • Honors Premier Scholarship / Jesse Baker Presidential FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Jesse Baker Presidential FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến SV quốc tế đối với học bổng này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–645
SATToán200800455–570
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 74
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
200 USD≈ 5,21 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APBiology4+3 tín chỉ
    BIOL 101
    APCalculus AB4+3 tín chỉ
    Mathematics 151
    APCalculus BC4+6 tín chỉ
    Mathematics 151 and 152
    APChemistry4+6 tín chỉ
    Chemistry 103 and 104 * Must serve as lab assistant for CHEM 103L & 104L
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSC GER
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    Computer Science 107
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSC 210
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    English 101
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    Biology 102
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    History 334
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    GEOG ELEC
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    Economics 220
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    Economics 210
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    Music111
    APMusic Theory5+6 tín chỉ
    Music111 and 112
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    Physics 103
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    Physics 104
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    Physics 202
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    Physics 201
    APPsychology4+3 tín chỉ
    Psychology 101 or 102 *Consult with Program Chair
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    Span 123
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    SPAN 123 & 201
    APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
    SPAN 201 & 202
    APStatistics4+3 tín chỉ
    Mathematics 201
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSC 102
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    History 201
    APUnited States History5+6 tín chỉ
    History 201 and 202
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    History 133
    APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
    History 133 and 134

    29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    64 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.382 USD≈ 1,26 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    39.324 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −2°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    76 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1851
    Số sinh viên
    2.460
    SV bậc đại học
    1.387
    SV quốc tế
    5,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCarson-Newman University
    Bang TennesseeJefferson City, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    74,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    53,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu