English
USMỹAllentown
Cedar Crest College

Cedar Crest College

  • Tư thục

Cedar Crest College: học phí quốc tế 48.445 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.903 USD, tỉ lệ nhận 84,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.903 USD, chưa trừ học bổng. Có 10 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Cedar Crest College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.445 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.903 USD.

Tỉ lệ nhận của Cedar Crest College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,1%.

Tổng chi phí / năm
54.903 USD≈ 1,43 tỷ ₫
học phí 48.445 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
84,1%
SV quốc tế
6,6%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
1.254
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Allentown
579 người
0,5% dân số377 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Allentown–Bethlehem–Easton
2.695 người
0,3% dân số1.443 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
100 College Drive, Allentown, PA 18104-6196
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
54.903 USD≈ 1,43 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
48.445 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.445 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Phí bắt buộc430 USD≈ 11,2 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.946 USD≈ 103 triệu ₫
Đi lại582 USD≈ 15,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên54.903 USD≈ 1,43 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác2Toàn phần / kết hợp1Tài năng1
  • Cedar Crest Trailblazer AwardChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Giải thưởng này chỉ dành cho một học sinh năm nhất từ hạt Lehigh hoặc Northampton ở Pennsylvania, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Departmental ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng theo khoa, có phỏng vấn/thử giọng; trang không nói về SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Fellows ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • First-year Merit Scholarships (Presidential / Trustee / Founders / Dean's / Fellows)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Heirloom AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về SV quốc tế; cần người giới thiệu là cựu sinh viên.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarship (first-year merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Sibling AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
APArt History5+3 tín chỉ
ART 105
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 123 & 124
APCalculus AB4+6 tín chỉ
MAT 141 & 142
APCalculus BC4+7.5 tín chỉ
MAT 141, 142 & 211
APChemistry4+3 tín chỉ
CHE 111
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHI999
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 999
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CIS 999
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRI 999
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
WRI 100
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 999
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENG 200
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 999
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIS 107 & 108
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FRE 999
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GER 999
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITL 999
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JPN 999
APLatin4+3 tín chỉ
LAT 999
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 101
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 102
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPA 999
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPA 999
APStatistics4+3 tín chỉ
MAT 110
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 110
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 999
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS 121 & 122
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 999

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.460 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.295 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số sinh viên
1.254
SV bậc đại học
834
SV quốc tế
6,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCedar Crest College
Bang PennsylvaniaAllentown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu