English
USMỹCedarville
Cedarville University

Đại học CedarvilleCedarville University

  • Tư thục

Đại học Cedarville: học phí quốc tế 37.150 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.320 USD, tỉ lệ nhận 65,3%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Cedarville có aid cho SV quốc tế năm nhất: academic scholarship xét tự động khi nộp hồ sơ và International Need-Based Scholarship cần nộp International Student Financial Form. Chưa rõ về need-blind.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–690, Toán 550–670, ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.320 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Cedarville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.150 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.320 USD.

Đại học Cedarville có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Cedarville có aid cho SV quốc tế năm nhất: academic scholarship xét tự động khi nộp hồ sơ và International Need-Based Scholarship cần nộp International Student Financial Form. Chưa rõ về need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Cedarville?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Cedarville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,3%.

Tổng chi phí / năm
49.320 USD≈ 1,29 tỷ ₫
học phí 37.150 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
65,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
4.552
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cedarville
khoảng 15 người
0,4% dân số8 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dayton–Kettering–Beavercreek
2.056 người
0,3% dân số1.096 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • cedarsatcu2024Vlog
  • Cedarville University2023Kênh của trường
  • Campus Experience - Cedarville University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Admissions Office, Cedarville University, 251 N. Main. St., Cedarville, OH 45314
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
49.320 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.150 USD≈ 969 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.150 USD≈ 969 triệu ₫
Ký túc + ăn9.574 USD≈ 250 triệu ₫
Các khoản kháci2.596 USD≈ 67,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm49.320 USD≈ 1,29 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrong mục International Students, trường nói khi nộp hồ sơ vào Cedarville bạn sẽ tự động được xét academic scholarship, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóĐể xin International Need-Based Scholarship phải nộp International Student Financial Form 2026-27, một mẫu aid riêng cho SV quốc tế; trang không nhắc CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • International Need-Based Scholarship (Freshmen)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Amount determined after review of the International Student Financial Form and income documentation

    Học bổng được trường mô tả rõ là dành cho SV quốc tế có nhu cầu tài chính.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's Scholar Awards (academic scholarship)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường16.500 – 26.500 USD/năm≈ 430 triệu ₫ – 691 triệu ₫

    Mục dành cho SV quốc tế nói họ được xét academic scholarship tự động; mức tiền lấy từ trang chung nên có thể không khớp hoàn toàn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application deadlines apply (details on linked page, not shown)

  • Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói về tân sinh viên nội trú và không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–690
SATToán200800550–670
ACTtổng13622–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho học kỳ mùa xuân (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cho học kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộp+198 ngày
  3. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học 250 USD
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
AP3-D Art and Design3+
APArt History4+6 tín chỉ
ART-3310, 3320 Art History I & II
APBiology3+3.5 tín chỉ
GBIO-1000 Principles of Biology
APBiology5+4 tín chỉ
BIO-1xxx Biology Elective
Chỉ tính cho Biology
APCalculus AB4+4 tín chỉ
GMTH-1030 Precalculus (4 ) or GMTH-1040 Calculus for Business & Social Science (3)
APCalculus AB5+4 tín chỉ
APCalculus BC4+4 tín chỉ
APCalculus BC5+8 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-1050 Chemistry for Engineers (3.5) or CHEM-1110 General Chemistry I (4)
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHN-1100, 1200 Elementary Chinese I & II
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-3790 Comparative Politics
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS-1210 C++ Programming
APComputer Science Principles3+
APDrawing3+
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENG-1400 Composition
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
LIT-2300 Introduction to Literature
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
GSCI-1110 or ENVS-1110 Environmental Science, Sustainability & Stewardship
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST-2xxx History Elective
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST-2xxx History Elective and HIST-2xxx History Elective
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN-1910, 1920 Elementary French I & II
APFrench Language and Culture5+15 tín chỉ
FREN-1910, 1920 Elementary French I & II and FREN-2910, 2920 Intermediate French I & II
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
EHRS -1xxx Elementary German I & II EHRS- 1xxx Elementary German I
APGerman Language and Culture5+15 tín chỉ
EHRS- 1xxx Elementary German I & II and EHRS-2xxx Intermediate German I & II
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEO-3510 World Regional Geography - Western Hemisphere
APHuman Geography5+6 tín chỉ
GEO-3510 World Regional Geography - Western Hemisphere and GEO-3520 World Regional Geography - Eastern Hemisphere
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
EHRS-1xxx Elementary Italian I & II
APItalian Language and Culture5+15 tín chỉ
EHRS-1xxx Elementary Italian I & II and EHRS-2xxx Intermediate Italian I & II
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
EHRS-1xxx Elementary Japanese I & II
APLatin3+8 tín chỉ
EHRS-1xxx Elementary Latin I & II
APLatin4+14 tín chỉ
EHRS-1xxx Elementary Latin I & II and EHRS-2xxx Intermediate Latin I & II
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECON-2340 Macroeconomics
Chỉ tính cho Business
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECON-2330 Microeconomics
Chỉ tính cho Business
APMusic Theory4+3 tín chỉ
THMU-1210 Music Theory I
APMusic Theory5+6 tín chỉ
THMU-1210 Music Theory I and THMU-1220 Music Theory II
APPhysics 13+3.5 tín chỉ
GSCI-1020 Principles of Physical Science
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS-1010 College Physics I
APPhysics 23+3.5 tín chỉ
GSCI-1020 Principles of Physical Science
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-1020 College Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3.5 tín chỉ
GSCI-1020 Principles of Physical Science
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS-1020 College Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS-2120 General Physics II
APPhysics C: Mechanics3+3.5 tín chỉ
GSCI-1020 Principles of Physical Science
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS-1010 College Physics I
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS-2110 General Physics I
APPsychology4+3 tín chỉ
PYCH-1600 General Psychology
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN-1710,1720 Elementary Spanish I & II
APSpanish Language and Culture4+15 tín chỉ
SPAN-1710,1720 Elementary Spanish I & II and SPAN 2710, 2720 Intermediate Spanish I & II
APSpanish Language and Culture5+21 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+
APStatistics3+3 tín chỉ
PYCH-2610 Statistics
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-2xxx Political Science Elective
APUnited States Government and Politics5+6 tín chỉ
POLS-2620 American State & Local Government and POLS-2xxx Political Science Elective
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST-1110 United States History to 1877
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST-1110 United States History to 1877 and HIST-1120 United States History Since 1877
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST-2010 History of Civilization to 1500
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST-2010 History of Civilization to 1500 and HIST-2020 History of Civilization Since 1500

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.443 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.937 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1887
Số sinh viên
4.552
SV bậc đại học
4.024
Sinh viên năm nhất
1.164
SV quốc tế
3,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCedarville University
Bang OhioCedarville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu