English
USMỹShreveport
Centenary College of Louisiana

Centenary College of Louisiana

  • Tư thục
  • Liberal arts

Centenary College of Louisiana: học phí quốc tế 44.350 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.250 USD, tỉ lệ nhận 55,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Có. Học sinh Việt Nam năm nhất được tự động xét competitive academic scholarships khi nộp hồ sơ nhập học. Tuy nhiên, trang không xác nhận need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 55,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–600, Toán 530–610, ACT 20–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.250 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Centenary College of Louisiana là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.350 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.250 USD.

Centenary College of Louisiana có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam năm nhất được tự động xét competitive academic scholarships khi nộp hồ sơ nhập học. Tuy nhiên, trang không xác nhận need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Centenary College of Louisiana?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Centenary College of Louisiana là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 55,7%.

Tổng chi phí / năm
67.250 USD≈ 1,75 tỷ ₫
học phí 44.350 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
55,7%
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1825
Số sinh viên
704
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Shreveport
279 người
0,2% dân số201 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Shreveport–Bossier City
832 người
0,2% dân số512 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2911 Centenary Boulevard, Shreveport, LA 71104
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.250 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.350 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.350 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.800 USD≈ 73 triệu ₫
Đi lại3.300 USD≈ 86,1 triệu ₫
Các khoản kháci15.500 USD≈ 404 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.250 USD≈ 1,75 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóAcademic scholarships được xét khi nộp đơn nhập học, nên không thấy yêu cầu đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Centenary competitive academic scholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng academic cạnh tranh xét mọi sinh viên không phân biệt quốc tịch, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
55,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–600
SATToán200800530–610
ACTtổng13620–25

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100
IELTSmỗi kỹ năng
≥ 6

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Kết quả Early Action chậm nhất (EA)
    Kết quả+61 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  4. Kết quả Regular Decision chậm nhất (RD)
    Kết quả+137 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học ưu tiên
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường công nhận tín chỉ IB cho các môn Higher Level đạt từ 5 điểm trở lên.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm AP dưới 3 không được quy đổi tín chỉ; mỗi khoa đặt mức riêng.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History4+4 tín chỉ
ART 295 (elective only)
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 101
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 121, 122, 123, 124
APComputer Science4+4 tín chỉ
CSC 207
APEconomics Micro4+4 tín chỉ
ECON 211
APEconomics Macro4+4 tín chỉ
ECON 212
APEnglish Lit & Comp4+4 tín chỉ
ENGL 102
APEnglish Lang & Comp4+4 tín chỉ
ENGL 101 (elective only)
APForeign Languages3+8 tín chỉ
FREN 101, 102, 201, 202 or SPAN 101, 102
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 103
APU.S. History4+8 tín chỉ
HIST 205, 206
APMusic4+4 tín chỉ
MUS 111
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 101

13 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.330 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.821 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
32 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1825
Số sinh viên
704
SV bậc đại học
685
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCentenary College of Louisiana
Bang LouisianaShreveport, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu