English
USMỹHackettstown
Centenary University

Đại học CentenaryCentenary University

  • Tư thục

Đại học Centenary: học phí quốc tế 39.418 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.186 USD, tỉ lệ nhận 83,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.186 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/9. Hồ sơ nộp qua Centenary University online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Centenary là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.418 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.186 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Centenary là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,1%.

Tổng chi phí / năm
49.186 USD≈ 1,28 tỷ ₫
học phí 39.418 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83,1%
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
1.372
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hackettstown
khoảng 38 người
0,4% dân số
Cả vùng Allentown–Bethlehem–Easton
2.695 người
0,3% dân số1.443 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
400 Jefferson St, Hackettstown, NJ 07840
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
49.186 USD≈ 1,28 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
39.418 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.418 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Phí bắt buộc600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Ký túc + ăn9.168 USD≈ 239 triệu ₫
Cộng các khoản trên49.186 USD≈ 1,28 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp1
  • Freshman Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Applications accepted October 15 to June 1

  • Grace Y. Bissett and Louise Monez Hill ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế; chỉ nêu yêu cầu về nghề nghiệp và cải thiện quan hệ giữa các chủng tộc.

    Hạn: June 1

  • Kathleen Coakley Koch '67 ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về tư cách của sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language classes
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Centenary University online application
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
    Elective
    APArt History3+8 tín chỉ
    VAR-2001 & VAR-2002
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIO1301/1101 & BIO1302/1102
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MTH-2151
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MTH-2151 & MTH-2152
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHM-1302/1102 & CHM-1303/1103
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    Elective
    APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
    POL-2002
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CSC1021
    APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
    CSC1020
    APEnglish Language and Composition4+8 tín chỉ
    WRI-1001
    APEnglish Literature and Composition4+8 tín chỉ
    Elective
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    ENV1301
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    HIS1005
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    Elective
    APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
    Elective
    APHuman Geography3+4 tín chỉ
    HIS2005
    APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
    Elective
    APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
    Elective
    APLatin3+8 tín chỉ
    Elective
    APMacroeconomics3+4 tín chỉ
    ECO-1001 if students take both Macro and Microeconomies or elective if only 1 is taken
    APMicroeconomics3+4 tín chỉ
    ECO-1001 if students take both Macroeconomies and Microeconomic or elective if only 1 is taken
    APMusic Theory3+8 tín chỉ
    Elective
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY2300/2100
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHY-2301/2101
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY-2301/2101
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY-2300/2100
    APPsychology3+4 tín chỉ
    PSY-1000
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    Elective
    APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
    Elective
    APStatistics3+4 tín chỉ
    MTH-1501
    APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
    POL-1001
    APUnited States History3+8 tín chỉ
    HIS2001& HIS-2002
    APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
    HIS1005

    34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    46 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.726 USD≈ 1,4 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.049 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    130 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1867
    Số sinh viên
    1.372
    SV bậc đại học
    910
    SV quốc tế
    0% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCentenary University
    Bang New JerseyHackettstown, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    77,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    56,1%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu