English
AUÚcRockhampton
Central Queensland University

Central Queensland University

    Central Queensland University: học phí quốc tế 17.520 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 47.230 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS ≈ 6, TOEFL iBT ≈ 75.

    Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét học bổng merit giảm 15–25% học phí (tự động, không cần đơn riêng), nhưng học bổng này ngừng sau Term 3 2026. Học bổng ASEAN giảm 50% học phí vẫn tiếp tục năm 2027. Chưa thấy aid dựa trên need.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 75. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 47.230 AUD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua iStart. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Central Queensland University là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 17.520 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 47.230 AUD.

    Central Queensland University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét học bổng merit giảm 15–25% học phí (tự động, không cần đơn riêng), nhưng học bổng này ngừng sau Term 3 2026. Học bổng ASEAN giảm 50% học phí vẫn tiếp tục năm 2027. Chưa thấy aid dựa trên need.

    Điều kiện tiếng Anh vào Central Queensland University?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS ≈ 6, TOEFL iBT ≈ 75.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 47.230 AUD≈ 861 triệu ₫
    học phí 17.520 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    IELTStối thiểu
    ≈ 6
    TOEFL≈ 75
    Ngành
    26 ngành
    Thành lập
    1992
    Cơ sở
    7 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Norman Gardens
    111 người
    1,1% dân số
    Cả khu Rockhampton
    324 người
    0,4% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • CQUniversity ASEAN Student ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường50 per cent off course fees

      Dành cho ứng viên giỏi đến từ Đông Nam Á, nhóm nước có Việt Nam, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện về quốc gia.

    • Indonesia Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường50 per cent off tuition fees

      Học bổng Indonesia nằm trong mục học bổng quốc tế và dành cho sinh viên Indonesia, tức là mở cho một nhóm quốc tế chứ không loại trừ họ, nên giá trị 'No' không đúng.

    • Southeast Asia Excellence ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Mức: 25 per cent reduction on course fees

      Dành cho ứng viên học lực tốt từ Đông Nam Á nên phù hợp học sinh Việt Nam, nhưng chỉ có đến Term 3 2026.

      Hạn: Available until Term 3 2026

    Sinh viên kể về trườngi

    • Sandilyas in Sydney2025Vlog
    • Kirat Singh Universe2023Vlog
    • gurman jeet2023Vlog

    Liên hệ

    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 47.230 AUD≈ 861 triệu ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    17.520 AUD≈ 319 triệu ₫
    Học phí quốc tế một năm (AUD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
    Nửa số trường: 35.000–45.10080% số trường: 28.500–47.316

    So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

    Đây là mức học phí năm đầu khoảng A$17 520, chỉ áp dụng khi học online từ ngoài nước Úc; học phí thực tế còn tùy ngành và số môn đăng ký.

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang International Merit nói người đủ điều kiện được xét tự động và không cần đơn riêng. Tuy nhiên học bổng này ngừng sau Term 3 2026, nên cần kiểm tra lại cho kỳ nhập học của bạn.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ biết học bổng Merit không cần đơn riêng, nên chưa thể kết luận cho aid nói chung.

    Học bổng của trường

    Theo nước / vùng3Toàn phần / kết hợp1Giảm học phí1Thành tích (merit)1
    • CQUniversity ASEAN Student ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường50 per cent off course fees

      Dành cho ứng viên giỏi đến từ Đông Nam Á, nhóm nước có Việt Nam, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện về quốc gia.

    • Global Access ScholarshipGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

      Mức: Up to 20% off tuition fees for the duration of the course

      Dành cho sinh viên quốc tế học một khóa online đủ điều kiện từ ngoài nước Úc, nên chỉ phù hợp nếu bạn học online.

      • Được gia hạn các năm sau
    • International Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 15%–25% of total course fees, depending on previous academic performance or English Language Proficiency

      Trang nêu rõ học bổng dành cho mọi sinh viên quốc tế mới, gồm bậc cử nhân; lưu ý học bổng ngừng sau Term 3 2026 và trang đang ghi trạng thái Closed.

      • Được gia hạn các năm sau
    • Southeast Asia Excellence ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Mức: 25 per cent reduction on course fees

      Dành cho ứng viên học lực tốt từ Đông Nam Á nên phù hợp học sinh Việt Nam, nhưng chỉ có đến Term 3 2026.

      Hạn: Available until Term 3 2026

    • Australia Awards ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Chỉ dành cho người từ nước tham gia chương trình, trang không nói Việt Nam có nằm trong danh sách hay không.

    • Indonesia Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Học bổng Indonesia nằm trong mục học bổng quốc tế và dành cho sinh viên Indonesia, tức là mở cho một nhóm quốc tế chứ không loại trừ họ, nên giá trị 'No' không đúng.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    ≈ 6
    Phí nộp hồ sơ
    100 AUD≈ 1,82 triệu ₫
    Phí nộp hồ sơ (AUD) so với các trường khácMức thường gặp
    Nửa số trường: 100–15080% số trường: 25–150

    So với 8 trường Úc có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≈ ≥ 6
    TOEFLiBT0120≈ ≥ 75
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    CQUEnglish Language Centres

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTBắt buộc
    • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

    Cách nộp

    Nộp qua
    iStart

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    26 ngành
    Bachelor of Science (Chiropractic)
    3 năm56.800 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Accounting
    3 năm35.040 AUD/năm ≈ 638 triệu ₫
    Bachelor of Accounting/Bachelor of Business
    4 năm35.040 AUD/năm ≈ 638 triệu ₫
    Bachelor of Agriculture
    3 năm38.400 AUD/năm ≈ 700 triệu ₫
    Bachelor of Allied Health
    3 năm32.504 AUD/năm ≈ 592 triệu ₫
    Bachelor of Aviation (Airline and Airport Operations)
    3 năm41.760 AUD/năm ≈ 761 triệu ₫
    Bachelor of Aviation (Commercial Pilot)
    3 năm71.557 AUD/năm ≈ 1,3 tỷ ₫
    Bachelor of Business
    3 năm35.250 AUD/năm ≈ 642 triệu ₫
    Bachelor of Digital Media
    3 năm35.880 AUD/năm ≈ 654 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood)
    4 năm36.450 AUD/năm ≈ 664 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm32.400 AUD/năm ≈ 590 triệu ₫
    Bachelor of Engineering Technology
    3 năm50.100 AUD/năm ≈ 913 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sport Sciences
    3 năm38.400 AUD/năm ≈ 700 triệu ₫
    Bachelor of Health and Rehabilitation Science
    3 năm35.280 AUD/năm ≈ 643 triệu ₫
    Bachelor of Hospitality Management
    2 năm35.040 AUD/năm ≈ 638 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm36.720 AUD/năm ≈ 669 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (Co-op)
    3 năm36.720 AUD/năm ≈ 669 triệu ₫
    Bachelor of Medical Science (Specialisation)
    3 năm43.440 AUD/năm ≈ 792 triệu ₫
    Bachelor of Music (Specialisation)
    3 năm36.000 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm38.400 AUD/năm ≈ 700 triệu ₫
    Bachelor of Oral Health
    3 năm43.440 AUD/năm ≈ 792 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science
    3 năm36.720 AUD/năm ≈ 669 triệu ₫
    Bachelor of Public Health
    3 năm40.080 AUD/năm ≈ 730 triệu ₫
    Bachelor of Science (Psychology)
    3 năm36.720 AUD/năm ≈ 669 triệu ₫
    Bachelor of Teaching
    3 năm28.080 AUD/năm ≈ 512 triệu ₫
    Bachelor of Theatre (Specialisation)
    3 năm36.000 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 23°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 12, ban đêm chừng 22°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1992

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWAdelaideBrisbaneBundabergGladstoneMelbourneTownsvilleCentral Queensland University
    Bang South AustraliaBang QueenslandBang VictoriaRockhampton, Úc7 cơ sở

    7 cơ sở

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu