English
USMỹWilberforce
Central State University

Central State University

  • Công lập

Central State University: học phí quốc tế 10.058 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 23.929 USD, tỉ lệ nhận 98,6%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 98,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 23.929 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/5. Hồ sơ nộp qua online application form. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Central State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 10.058 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 23.929 USD.

Central State University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Central State không đảm bảo học bổng cho SV quốc tế, nhưng có thể xét một số học bổng của trường, đặc biệt qua Honors College (nộp I-20 thay FAFSA). Chưa rõ về need-based aid hay need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Central State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Central State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 23.929 USD≈ 624 triệu ₫
học phí 10.058 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
98,6%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET90
SV quốc tế
9%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
2.663
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wilberforce
Gần như không có
Cả vùng Dayton–Kettering–Beavercreek
2.056 người
0,3% dân số1.096 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1400 Brush Row Rd, Wilberforce, OH 45384-1004
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 23.929 USD≈ 624 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
10.058 USD≈ 262 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 95% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí10.058 USD≈ 262 triệu ₫
Ký túc + ăn12.026 USD≈ 314 triệu ₫
Các khoản kháci1.845 USD≈ 48,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 23.929 USD≈ 624 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • Incoming Freshman Honors College Member ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường3.500 – 4.500 USD/năm≈ 91,3 triệu ₫ – 117 triệu ₫

    Trang nêu SV quốc tế nộp I-20 thay FAFSA, nghĩa là họ được xét học bổng này (cần vào Honors College).

    Hạn: Dec. 1

  • Central State University Freshman ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Xét khi nhập học theo GPA nhưng trang không nói về SV quốc tế.

  • Marauder Choose Ohio First Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện cư trú tại Ohio chỉ là yêu cầu về nơi cư trú, không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng với họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Strada Presidential Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không đề cập SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • USDA 1890 National Scholars ProgramKhông nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho công dân Mỹ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
98,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application form

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Fall (bắt đầu tháng 8)
    Hạn nộpkhoảng212ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1110
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1801
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 1801, BIO 1802
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 2502
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 2502 & MTH 2503
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1201
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 1201, CHM 1202
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
ILC 1161, ILC 1162,
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 2405
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CPS 1191
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPS 1110
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 1500
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 3321
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
ILC 1141, ILC 1142
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
ILC 1100- Topics in Foreign Languages
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 1110
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ILC 1100- Topics in Foreign Languages
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
ILC 1100- Topics in Foreign Languages
APLatin3+4 tín chỉ
ILC 1100- Topics in Foreign Languages
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2220
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2210
APMusic Theory4+5 tín chỉ
MUS 1101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 1181
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 1182
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 2213 & PHY 2214
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 2211, PHY 2212
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1200
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
ILC 1131 & ILC 1132
APSpanish Literature and Culture3+12 tín chỉ
ILC 1131, ILC 1132, & ILC 2231
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 2001
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 1100
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 2201, HIS 2202
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS 1121, HIS 1122

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.267 USD≈ 868 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
27.173 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1887
Số sinh viên
2.663
SV bậc đại học
2.620
SV quốc tế
9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCentral State University
Bang OhioWilberforce, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
55,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
22,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu