English
USMỹHonolulu
Chaminade University of Honolulu

Chaminade University of Honolulu

  • Tư thục

Chaminade University of Honolulu: học phí quốc tế 30.874 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.798 USD, tỉ lệ nhận 91,4%. Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 95.

Chaminade nói rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng merit. Aid dựa trên nhu cầu chỉ được mô tả qua FAFSA nên chưa rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–625, Toán 480–625. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.798 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Chaminade University of Honolulu là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.874 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.798 USD.

Chaminade University of Honolulu có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Chaminade nói rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng merit. Aid dựa trên nhu cầu chỉ được mô tả qua FAFSA nên chưa rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Chaminade University of Honolulu?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Chaminade University of Honolulu là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,4%.

Tổng chi phí / năm
45.798 USD≈ 1,19 tỷ ₫
học phí 30.874 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit KhôngNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
91,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET95
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1955
Số sinh viên
2.550
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Urban Honolulu
9.191 người
2,7% dân số5.735 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Urban Honolulu
15.610 người
1,6% dân số8.462 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Japes World2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
3140 Waialae Avenue, Honolulu, HI 96816-1578
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.798 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.874 USD≈ 805 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 81% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.874 USD≈ 805 triệu ₫
Ký túc + ăn17.500 USD≈ 456 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.798 USD≈ 1,19 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Không
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Athletic ScholarshipSV QT?Tài năngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế; học bổng do huấn luyện viên từng đội quyết định.

  • Chaminade Scholars ProgramSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority January 15, 2026; final April 1, 2026

  • Hawai'i Guarantee ScholarshipSV QT?Giảm học phíTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho học sinh tốt nghiệp trung học ở Hawaii, không nhắc sinh viên quốc tế hay quốc tịch, nên chưa thể kết luận sinh viên quốc tế bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: June 1

  • Merit Aid ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Need-Based ScholarshipSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Trang nêu need-based institutional grants nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế được nhận.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–625
SATToán200800480–625

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp ưu tiên ngành Điều dưỡng (BSN) kỳ Fall
    Hạn nộpkhoảng46ngày
  2. Hạn khuyến khích đặt cọc kỳ Spring
    Đặt cọc+67 ngày
  3. Hạn nộp cuối cùng ngành Điều dưỡng (BSN) kỳ Fall
    Hạn nộp+181 ngày
  4. Hạn khuyến khích đặt cọc kỳ Fall
    Đặt cọc+197 ngày
  5. Hạn nộp cuối cùng kỳ Fall (không ghi năm trên trang)
    Hạn nộp+211 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
EID 216
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR 225
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
EN 305
APArt History3+3 tín chỉ
AR 201
APBiology3+4 tín chỉ
BI 101/L
APBusiness with Personal Finance3+
BU 254
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 210
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MA 211
APChemistry3+4 tín chỉ
CH 103/L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 111
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 103
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
DS 100
APCybersecurity (Career Kickstart)3+
CIS 310
APDrawing3+3 tín chỉ
AR 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EN 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EN 201
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Natural Science Elective
APEuropean History3+3 tín chỉ
HI 323
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101, 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GE 103
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JA 105
APLatin3+3 tín chỉ
Foreign Language Upper Division Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
EC 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
EC 202
APPhysics 13+4 tín chỉ
Biology/Natural Science Elective
APPhysics 23+4 tín chỉ
Biology/Natural Science Elective
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
EN 101
APSeminar3+3 tín chỉ
EN 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 101
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Foreign Language Lower Division Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
BU 225
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 211
APUnited States History3+3 tín chỉ
HI 201
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HI 151

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.343 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.660 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
22°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 24°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 26°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1955
Số sinh viên
2.550
SV bậc đại học
1.672
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKChaminade University of Honolulu
Bang HawaiiHonolulu, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu