English
USMỹBurlington
Champlain College

Champlain College

  • Tư thục

Champlain College: học phí quốc tế 49.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.423 USD, tỉ lệ nhận 82,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin học bổng merit Presidential Global dựa trên GPA, trị giá ước tính $25,000–$35,000 mỗi năm. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid của Champlain hay cần nộp mẫu aid quốc tế riêng không.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–700, Toán 600–680, ACT 26–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.423 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Champlain College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.423 USD.

Champlain College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin học bổng merit Presidential Global dựa trên GPA, trị giá ước tính $25,000–$35,000 mỗi năm. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid của Champlain hay cần nộp mẫu aid quốc tế riêng không.

Điều kiện tiếng Anh vào Champlain College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Champlain College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,9%.

Tổng chi phí / năm
73.423 USD≈ 1,91 tỷ ₫
học phí 49.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
82,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
0,2%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1878
Số sinh viên
3.233
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Burlington
340 người
0,8% dân số225 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Burlington–South Burlington
1.118 người
0,5% dân số568 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Champlain College2025Kênh của trường
  • Champlain College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
163 S Willard St, Burlington, VT 05401
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
73.423 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Học phí quốc tế
49.500 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.500 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.625 USD≈ 42,4 triệu ₫
Các khoản kháci22.298 USD≈ 582 triệu ₫
Tổng chi phí một năm73.423 USD≈ 1,91 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói first-year applicants được tự động xét merit, nhưng không nói rõ quy tắc này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh với sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông thấy yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Presidential GlobalThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường25.000 – 35.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫ – 913 triệu ₫

    Học bổng này được liệt kê rõ trong mục International Merit Scholarships.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–700
SATToán200800600–680
ACTtổng13626–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp kỳ mùa xuân
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn Early Decision mùa thu (ED)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Hạn Early Action mùa thu (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  5. Hạn nhận Champlain Early Application Scholarship
    Học bổng+61 ngày
  6. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  7. Hạn Regular Decision mùa thu (RD)
    Hạn nộp+86 ngày
  8. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+86 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Sinh viên được nhận có thể được xét tín chỉ từ điểm AP từ 3 trở lên khi nộp báo cáo điểm chính thức.

    Điểm được tính12345
  • Trường xét tín chỉ IB cho bài thi Higher Level đạt từ 5; không cấp tín chỉ cho IB Standard Level.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAP Calculus AB3+
MTH 125
APAP Calculus BC3+
MTH 125

2 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
89%i
Lương khởi điểm trung bình
55.124 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.386 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Học tiếp
7%
Tỉ lệ có thông tin
77%
Đi làm
82%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.844 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Amazon
  • Binghamton University
  • Epic
  • GM
  • Marzen Group
  • StateFarm
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
155 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1878
Số sinh viên
3.233
SV bậc đại học
2.752
SV quốc tế
0,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKChamplain College
Bang VermontBurlington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu