English
AUÚcDarwin
Charles Darwin University

Đại học Charles DarwinCharles Darwin University

  • Đại học nghiên cứu

Đại học Charles Darwin: học phí quốc tế ≈ 31.434 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 61.144 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6.

CDU có học bổng merit cho sinh viên quốc tế (VCIHAS giảm 50% cần nộp đơn; Global Merit giảm 30% xét tự động), nên học sinh Việt Nam có thể xin được. Không thấy thông tin về aid theo nhu cầu tài chính.

Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện. Bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam nộp thẳng vào năm nhất được.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 61.144 AUD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 29.710 AUD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 23/1. Hồ sơ nộp qua CDU online application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Charles Darwin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là ≈ 31.434 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 61.144 AUD.

Đại học Charles Darwin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. CDU có học bổng merit cho sinh viên quốc tế (VCIHAS giảm 50% cần nộp đơn; Global Merit giảm 30% xét tự động), nên học sinh Việt Nam có thể xin được. Không thấy thông tin về aid theo nhu cầu tài chính.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Charles Darwin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 61.144 AUD≈ 1,11 tỷ ₫
học phí ≈ 31.434 AUD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
6
Ngành
38 ngành
Thành lập
2003
Cơ sở
7 cơ sở
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Bằng THPT Việt Nam
Nhận bằng THPT Việt Nam — vào thẳng năm nhấti
Điểm tối thiểu: 7.0/10“Senior Secondary School Graduation Diploma (Bang Tot Nghiep Trung Hoc Pho Thong)”

Cộng đồng người Việt quanh trường

Khu Brinkin
17 người
1,5% dân số
Cả khu Darwin
991 người
1,2% dân số

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • CDU International College Scholarship - All Regions (excluding China and East Asia)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 15% or 30% off tuition fees (first year of study only)

    Học bổng này dành riêng cho sinh viên quốc tế mới từ mọi khu vực ngoài Trung Quốc và Đông Á, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • CDU International College Scholarship - China and East AsiaTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 30% off tuition fees (first year of study only)

    Việt Nam nằm trong danh sách nước được nêu, nhưng học bổng chỉ áp dụng cho các chương trình của CDU International College (Diploma, Masters Qualifying), không phải cử nhân trực tiếp.

    • Chỉ năm đầu

Sinh viên kể về trườngi

  • Marvin Hua 🇦🇺Cuộc Sống Úc2023Dạo khuôn viên
  • Marvin Hua 🇦🇺Cuộc Sống Úc2023Dạo khuôn viên
  • Charles Darwin University2023Kênh của trường

Liên hệ

Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 61.144 AUD≈ 1,11 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
≈ 31.434 AUD≈ 573 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
29.710 AUDi≈ 541 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõGlobal Merit và Nursing được xét tự động, nhưng VCIHAS (50%) cần nộp đơn riêng, nên không thể kết luận chung cho toàn trường là merit luôn được xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không có căn cứ để kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng; VCIHAS chỉ cần đơn học bổng kèm bài luận ngắn, không phải mẫu kê khai tài chính.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)2Theo nước / vùng2
  • CDU Bachelor of Nursing ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Up to 20% of the tuition fee for the Bachelor of Nursing

    Học bổng dành cho sinh viên quốc tế mới vào ngành Bachelor of Nursing, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu chọn ngành này.

  • CDU Global Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: 30% of the tuition fee for select courses

    Học bổng dành cho sinh viên quốc tế mới, gồm cả bậc cử nhân, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu học on-campus toàn thời gian ở các cơ sở được nêu.

  • CDU International College Scholarship - China and East AsiaTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 30% off tuition fees (first year of study only)

    Việt Nam nằm trong danh sách nước được nêu, nhưng học bổng chỉ áp dụng cho các chương trình của CDU International College (Diploma, Masters Qualifying), không phải cử nhân trực tiếp.

    • Chỉ năm đầu
  • Study in Australia's Northern Territory ScholarshipsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là học bổng do chính quyền Northern Territory cấp cho sinh viên quốc tế, không phải của CDU; trang không nêu hạn chế quốc tịch.

  • Vice-Chancellor's International High Achievers Scholarships (VCIHAS)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: 50% of the tuition fee for the full duration of the course

    Học bổng yêu cầu người nộp là sinh viên quốc tế đóng học phí quốc tế, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt điểm tối thiểu.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Semester 1, 2027: 31 January 2027; Semester 2, 2027: 4 July 2027

  • Australia AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói CDU hỗ trợ sinh viên nhận Australia Awards, không nêu điều kiện quốc tịch hay cách nộp đơn.

  • CDU International College Scholarship - All Regions (excluding China and East Asia)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành riêng cho sinh viên quốc tế mới từ mọi khu vực ngoài Trung Quốc và Đông Á, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Dili International School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Dili International School yêu cầu người nộp là sinh viên quốc tế đóng học phí quốc tế, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà chỉ giới hạn ở học sinh tốt nghiệp DIS.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~150 AUD
so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English for Academic Purposes

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
CDU online application portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ khi đang ở Úc, Semester 3 2026
    Hạn nộpcòn22ngày
  2. Hạn đóng đơn học bổng VCIHAS, Semester 1 2027
    Học bổng+108 ngày
  3. Hạn đóng đơn học bổng VCIHAS, Semester 2 2027
    Học bổng+262 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành
Bachelor of Accounting
3 năm31.214 AUD/năm ≈ 569 triệu ₫
Bachelor of Accounting/Diploma of Digital Enterprise
3 năm31.214 AUD/năm ≈ 569 triệu ₫
Bachelor of Accounting/Diploma of Laws
3 năm31.214 AUD/năm ≈ 569 triệu ₫
Bachelor of Architectural Design
3 năm32.032 AUD/năm ≈ 584 triệu ₫
Bachelor of Arts
3 năm27.096 AUD/năm ≈ 494 triệu ₫
Bachelor of Arts Honours
1 năm29.806 AUD/năm ≈ 543 triệu ₫
Bachelor of Biomedical Science
3 năm33.168 AUD/năm ≈ 604 triệu ₫
Bachelor of Business
3 năm31.015 AUD/năm ≈ 565 triệu ₫
Bachelor of Computer Science
3 năm34.857 AUD/năm ≈ 635 triệu ₫
Bachelor of Creative Arts
3 năm30.105 AUD/năm ≈ 549 triệu ₫
Bachelor of Digital Enterprise
3 năm31.214 AUD/năm ≈ 569 triệu ₫
Bachelor of Education Birth to Five Years
4 năm31.434 AUD/năm ≈ 573 triệu ₫
Bachelor of Education Early Childhood and Primary
4 năm31.434 AUD/năm ≈ 573 triệu ₫
Bachelor of Education Early Childhood Teaching
4 năm26.712 AUD/năm ≈ 487 triệu ₫
Bachelor of Education Primary
4 năm31.434 AUD/năm ≈ 573 triệu ₫
Bachelor of Education Secondary
4 năm31.434 AUD/năm ≈ 573 triệu ₫
Bachelor of Educational Studies
3 năm31.434 AUD/năm ≈ 573 triệu ₫
Bachelor of Engineering Science
3 năm39.147 AUD/năm ≈ 713 triệu ₫
Bachelor of Environmental Science
3 năm38.051 AUD/năm ≈ 693 triệu ₫
Bachelor of Exercise and Sport Science
3 năm32.352 AUD/năm ≈ 589 triệu ₫
Bachelor of Health Science
3 năm35.587 AUD/năm ≈ 648 triệu ₫
Bachelor of Health Services Management
3 năm31.214 AUD/năm ≈ 569 triệu ₫
Bachelor of Humanitarian Aid and Development
3 năm29.806 AUD/năm ≈ 543 triệu ₫
Bachelor of Information Technology
3 năm34.857 AUD/năm ≈ 635 triệu ₫
Bachelor of Laws
3 năm31.733 AUD/năm ≈ 578 triệu ₫
Bachelor of Laws (Graduate Entry)
3 năm31.733 AUD/năm ≈ 578 triệu ₫
Bachelor of Medical Laboratory Science
4 năm31.000 AUD/năm ≈ 565 triệu ₫
Bachelor of Midwifery
3 năm38.034 AUD/năm ≈ 693 triệu ₫
Bachelor of Nursing
3 năm38.725 AUD/năm ≈ 706 triệu ₫
Bachelor of Nutrition
3 năm35.587 AUD/năm ≈ 648 triệu ₫
Bachelor of Oral Health Therapy
3 năm35.587 AUD/năm ≈ 648 triệu ₫
Bachelor of Paramedicine
3 năm35.587 AUD/năm ≈ 648 triệu ₫
Bachelor of Psychological Science
3 năm33.211 AUD/năm ≈ 605 triệu ₫
Bachelor of Public Health
4 năm26.690 AUD/năm ≈ 486 triệu ₫
Bachelor of Science
3 năm38.051 AUD/năm ≈ 693 triệu ₫
Bachelor of Science and Technology
3 năm36.480 AUD/năm ≈ 665 triệu ₫
Bachelor of Social Work
4 năm31.786 AUD/năm ≈ 579 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
22°C
Ban đêm tháng 6, ban ngày chừng 30°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 10, ban đêm chừng 28°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Loại trường
Đại học nghiên cứu
Thành lập
2003

Trường nằm ở đâu

Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWEducation and Community PrecinctPalmerstonCharles Darwin University
Bang Northern TerritoryDarwin, Úc3 cơ sở

7 cơ sở

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu