English
USMỹLos Angeles
Charles R Drew University of Medicine and Science

Charles R Drew University of Medicine and Science

  • Tư thục

Charles R Drew University of Medicine and Science: học phí quốc tế 23.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.834 USD, tỉ lệ nhận 38,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 38,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 80. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.834 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/3. Hồ sơ nộp qua Application for Undergraduate Studies. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Charles R Drew University of Medicine and Science là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.834 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Charles R Drew University of Medicine and Science?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Charles R Drew University of Medicine and Science là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 38,7%.

Tổng chi phí / năm
39.834 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 23.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
38,7%
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
5 ngành
2 ngành STEM
Thành lập
1966
Số sinh viên
852
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Willowbrook
Gần như không có
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • HBCU CULTURE2025Dạo khuôn viên
  • Charles R. Drew University of Medicine and Science2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1731 E 120th St, Los Angeles, CA 90059
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
39.834 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.000 USD≈ 600 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
38,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTKhuyến nghị
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Application for Undergraduate Studies
Đặt cọc nhập học
50 USDi≈ 1,3 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ (ngành Biomedical Sciences) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị (Biomedical Sciences) (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị (ngành Biomedical Sciences, tuyển sinh cuốn chiếu) (ROLLING)
    Hạn nộp+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
BMS 100
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MTH 230
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 100
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
HUM 231 OR HUM 232
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
HUM 231 OR HUM 232
APComputer Science A3+2 tín chỉ
CPU 125
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
HUM 231 OR HUM 232
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
HUM 231 OR HUM 232
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
HUM 231 OR HUM 232
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
HUM 231 OR HUM 232
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
HUM 231 OR HUM 232
APLatin3+3 tín chỉ
HUM 231 OR HUM 232
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 250
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 250
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH 130
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
COM 131
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
COM 131
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 150
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 141
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 141
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HUM 231 OR HUM 232

28 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

5 ngành2 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
83.438 USD≈ 2,18 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.939 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1966
Số sinh viên
852
SV bậc đại học
282
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCharles R Drew University of Medicine and Science
Bang CaliforniaLos Angeles, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
50%
Tốt nghiệp sau 6 năm
29,6%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu