English
AUÚcBathurst
Charles Sturt University

Đại học Charles SturtCharles Sturt University

    Đại học Charles Sturt: học phí quốc tế ≈ 37.040 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 66.750 AUD. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 66.750 AUD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International application form. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Charles Sturt là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 37.040 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 66.750 AUD.

    Đại học Charles Sturt có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. CSU có nhiều học bổng giảm học phí cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân (15%, 30%, 50%), nhưng các trang không nêu rõ tiêu chí merit/need, cách nộp đơn hay hạn chót.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 66.750 AUD≈ 1,22 tỷ ₫
    học phí ≈ 37.040 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    Ngành
    23 ngành
    Thành lập
    1989
    Cơ sở
    6 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Mitchell
    Gần như không có
    Cả khu Bathurst Regional
    78 người
    0,2% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • Australian Awards Scholarships (AAS)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Là học bổng chính phủ Úc, trang không nêu quốc gia đủ điều kiện nên chưa rõ với học sinh Việt Nam.

    Sinh viên kể về trườngi

    • Charles Sturt University2026Kênh của trường

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 66.750 AUD≈ 1,22 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 37.040 AUD≈ 675 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Giảm học phí2Thành tích (merit)2Theo nước / vùng1Khác1
    • Regional Accommodation Bursary for International StudentsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 AUD≈ 18,2 triệu ₫

      Trang nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế chuyển đến vùng regional của Úc.

    • Australian Awards Scholarships (AAS)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Là học bổng chính phủ Úc, trang không nêu quốc gia đủ điều kiện nên chưa rõ với học sinh Việt Nam.

    • International Joint Cooperation Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

      Chỉ dành cho sinh viên thuộc Joint Cooperation Program học tiếp, không rõ áp dụng cho sinh viên năm nhất.

    • International Student Success Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Câu trích chỉ nói chung sinh viên quốc tế có thể xin nhiều loại học bổng, không nêu riêng học bổng Merit này; dù nằm trong danh sách trang dành cho SV quốc tế, vẫn chưa đủ trực tiếp.

      • Được gia hạn các năm sau
    • International Student Success ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

      Câu trích chỉ nói chung về các loại học bổng cho sinh viên quốc tế, không nhắc tên học bổng Success này nên chưa đủ để kết luận.

      • Được gia hạn các năm sau
    • Vice-Chancellor International Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Câu trích chỉ nói chung về học bổng cho sinh viên quốc tế, không nhắc đến học bổng Vice-Chancellor International Excellence nên chưa đủ kết luận.

      • Được gia hạn các năm sau
    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Yêu cầu hồ sơ

    • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    International application form

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 15/10
    1. Bắt đầu định hướng online Session 1 2027 (15–26/02/2027)
      Định hướngcòn123ngày
    2. Bắt đầu tuần định hướng on campus Session 1 2027 (22–26/02/2027)
      Định hướng+130 ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    23 ngành
    Bachelor of Accounting
    3 năm32.000 AUD/năm ≈ 583 triệu ₫
    Bachelor of Agricultural Business Management
    3 năm37.040 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
    Bachelor of Agricultural Science
    4 năm37.040 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
    Bachelor of Agriculture
    3 năm37.040 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
    Bachelor of Animal Science
    4 năm37.600 AUD/năm ≈ 685 triệu ₫
    Bachelor of Business (with specialisations)
    3 năm33.120 AUD/năm ≈ 603 triệu ₫
    Bachelor of Business Studies
    3 năm33.120 AUD/năm ≈ 603 triệu ₫
    Bachelor of Communication
    3 năm27.920 AUD/năm ≈ 509 triệu ₫
    Bachelor of Criminal Justice
    3 năm28.320 AUD/năm ≈ 516 triệu ₫
    Bachelor of Dental Science
    5 năm72.240 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
    Bachelor of Environmental Science and Management
    3 năm35.840 AUD/năm ≈ 653 triệu ₫
    Bachelor of Equine Science
    3 năm37.600 AUD/năm ≈ 685 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm33.600 AUD/năm ≈ 612 triệu ₫
    Bachelor of Medical Radiation Science
    4 năm38.000 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm34.640 AUD/năm ≈ 631 triệu ₫
    Bachelor of Occupational Therapy
    4 năm36.480 AUD/năm ≈ 665 triệu ₫
    Bachelor of Oral Health (Therapy and Hygiene)
    3 năm44.560 AUD/năm ≈ 812 triệu ₫
    Bachelor of Paramedicine
    3 năm37.120 AUD/năm ≈ 676 triệu ₫
    Bachelor of Pharmacy
    4 năm37.760 AUD/năm ≈ 688 triệu ₫
    Bachelor of Physiotherapy
    4 năm40.400 AUD/năm ≈ 736 triệu ₫
    Bachelor of Social Science (Psychology)
    3 năm31.040 AUD/năm ≈ 566 triệu ₫
    Bachelor of Theology
    3 năm24.560 AUD/năm ≈ 448 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    2°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 11°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    18 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1989

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWDubboOrangePort MacquarieWagga WaggaCharles Sturt University
    Bang New South WalesBathurst, Úc5 cơ sở

    6 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu