English
USMỹCharleston
Charleston Southern University

Charleston Southern University

  • Tư thục

Charleston Southern University: học phí quốc tế 34.270 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.254 USD, tỉ lệ nhận 96,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarship của CSU; học sinh học ngoài Hoa Kỳ được nêu mức $10,000–$12,000/năm và được xét lúc nhập học. Chưa rõ CSU có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu CSS Profile hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–600, Toán 450–560, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.254 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 14/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Charleston Southern University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.270 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.254 USD.

Charleston Southern University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarship của CSU; học sinh học ngoài Hoa Kỳ được nêu mức $10,000–$12,000/năm và được xét lúc nhập học. Chưa rõ CSU có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu CSS Profile hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Charleston Southern University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Charleston Southern University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,5%.

Tổng chi phí / năm
52.254 USD≈ 1,36 tỷ ₫
học phí 34.270 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
Thành lập
1964
Số sinh viên
3.599
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố North Charleston
914 người
0,8% dân số592 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charleston–North Charleston
2.575 người
0,3% dân số1.153 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
9200 University Blvd, Charleston, SC 29406-9121
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
52.254 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.270 USD≈ 894 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.270 USD≈ 894 triệu ₫
Phí bắt buộc800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.020 USD≈ 52,7 triệu ₫
Đi lại1.190 USD≈ 31 triệu ₫
Các khoản kháci13.974 USD≈ 364 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.254 USD≈ 1,36 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarship cho sinh viên quốc tế được trao tự động khi nhập học và không cần mục hồ sơ bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không cho biết liệu CSU có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không đề cập CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp1
  • Academic Merit Scholarships for International StudentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 19.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 496 triệu ₫

    CSU xác nhận sinh viên quốc tế học tại trường Mỹ hoặc trường quốc tế theo chương trình Mỹ có thể nhận academic merit scholarship.

  • Global Ambassador ScholarshipToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Học bổng này dành rõ ràng cho một sinh viên quốc tế mỗi năm, nhưng yêu cầu cha mẹ phục vụ mục vụ Cơ Đốc ngoài Hoa Kỳ.

    Hạn: Priority is given to applications that are complete by February 15th.

  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 12.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 313 triệu ₫

    Học bổng này ghi rõ sinh viên quốc tế từng học tại trường ngoài Hoa Kỳ đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–600
SATToán200800450–560
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
100 USD≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    57 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    45.898 USD≈ 1,2 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    40.606 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 24°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    14 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1964
    Số sinh viên
    3.599
    SV bậc đại học
    2.893
    SV quốc tế
    2,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCharleston Southern University
    Bang South CarolinaCharleston, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    63,1%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    47,2%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu