English
USMỹPittsburgh
Chatham University

Đại học ChathamChatham University

  • Tư thục

Đại học Chatham: học phí quốc tế 45.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.890 USD, tỉ lệ nhận 62%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét merit scholarship của Chatham khi được nhận vào trường, không cần đơn riêng. Need-based grants thì không dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 62% hồ sơ (2.135 trên 3.444). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–670, Toán 520–625, ACT 21–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.890 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 11 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 6.976 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Chatham Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Chatham là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.890 USD.

Đại học Chatham có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét merit scholarship của Chatham khi được nhận vào trường, không cần đơn riêng. Need-based grants thì không dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Chatham?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Chatham là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62%.

Tổng chi phí / năm
48.890 USD≈ 1,28 tỷ ₫
học phí 45.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
62%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET120
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1869
Số sinh viên
1.991
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pittsburgh
1.334 người
0,4% dân số517 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Dr Sylvie Watikum 2025Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
Woodland Road, Office of Institutional Research, Pittsburgh, PA 15232
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.890 USD≈ 1,28 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
45.700 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.700 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.190 USD≈ 31 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên48.890 USD≈ 1,28 tỷ ₫

Trường chỉ nêu một mức học phí chung cho sinh viên cử nhân full-time, không tách mức quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
11
trên 43 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
6.976 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói merit scholarship được trao khi sinh viên được nhận vào trường, và trang Scholarships nói không cần đơn riêng, nên merit được xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không. Trường chỉ yêu cầu chứng minh tài chính cho năm đầu, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có FAFSA, vốn dành cho hệ thống aid Mỹ, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Khác6Thành tích (merit)2Tài năng1
  • Rachel Carson Healthy Planet AwardKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.500 USD/năm≈ 65,2 triệu ₫

    Giải này dành cho học sinh lớp 11 trong và ngoài Mỹ, nhưng cần giáo viên hoặc cố vấn đề cử và chỉ áp dụng cho học sinh đang học lớp 11.

    Hạn: Priority deadline: June 1

  • Chatham Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Keystone ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Keystone chỉ trao cho sinh viên đại học trong nước (domestic) từ ngoài bang, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Legacy AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch; học sinh Việt Nam chỉ đủ điều kiện nếu có người thân là cựu sinh viên Chatham.

  • Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng merit không cần đơn riêng, nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Minna Kaufmann Ruud Music ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế đối với học bổng này nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline: February 6

  • PA Resident ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng PA Resident chỉ trao cho sinh viên đại học trong nước (domestic) cư trú tại bang, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, và có yêu cầu nộp FAFSA nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Rachel Carson ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, và có yêu cầu nộp FAFSA nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
26%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 6.976 USD Gia đình trả 41.914 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.59

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–670
SATToán200800520–625
ACTtổng13621–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Chatham Undergraduate Application
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Mùa xuân: hạn ưu tiên nộp hồ sơ quốc tế (15/10)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Mùa xuân: hạn nộp hồ sơ quốc tế (1/11)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Mùa hè: hạn ưu tiên nộp hồ sơ quốc tế (1/3)
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Mùa hè: hạn nộp hồ sơ quốc tế (1/4)
    Hạn nộp+168 ngày
  5. Mùa thu: hạn ưu tiên nộp hồ sơ quốc tế (1/5)
    Hạn nộp+198 ngày
  6. Hạn đặt cọc để được ưu tiên nhà ở kỳ mùa thu (1/5)
    Đặt cọc+198 ngày
  7. Mùa thu: hạn nộp hồ sơ quốc tế (1/7)
    Hạn nộp+259 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
3.444
Được nhận
2.135
62% số ứng viên
Nhập học
272
12,7% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIS285
APArt History4+3 tín chỉ
ART132
APBiology3+4 tín chỉ
BIO135 + lab
APBiology4+4 tín chỉ
BIO144 + lab
APBiology5+8 tín chỉ
BIO143 + lab and BIO 144 + lab
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH151
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MTH151
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MTH151 and MTH152
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MTH151
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 102 + lab
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 107 and CHM 109L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM107, CHM108, CHM109L, & CHM110L
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
LNG121
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL100
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CMP120
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
ART117
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENG105
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENG105
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
SUS100
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
LNG131
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
LNG141
APHuman Geography4+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
LNG151
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECN101
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECN102
APMusic Theory4+3 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY151, PHY155L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY152, PHY156L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY252, PHY256L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY251, PHY255L
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MTH108
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
LNG161
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
LNG161
APStatistics4+3 tín chỉ
MTH104
APStatistics5+3 tín chỉ
MTH110
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL101
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS102
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS100

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.410 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.709 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1869
Số cơ sở
3
Số sinh viên
1.991
SV bậc đại học
1.232
Sinh viên năm nhất
332
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKChatham University
Bang PennsylvaniaPittsburgh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
43

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu