English
USMỹPhiladelphia
Chestnut Hill College

Chestnut Hill College

  • Tư thục

Chestnut Hill College: học phí quốc tế 39.600 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.200 USD, tỉ lệ nhận 74,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Có: sinh viên quốc tế bậc cử nhân có thể nhận academic scholarships và merit awards trị giá $5.000–$19.000 mỗi năm. Chưa rõ aid theo nhu cầu tài chính, việc xét tự động, gia hạn và đơn riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.200 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Chestnut Hill College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.200 USD.

Chestnut Hill College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế bậc cử nhân có thể nhận academic scholarships và merit awards trị giá $5.000–$19.000 mỗi năm. Chưa rõ aid theo nhu cầu tài chính, việc xét tự động, gia hạn và đơn riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Chestnut Hill College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Chestnut Hill College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,5%.

Tổng chi phí / năm
40.200 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 39.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
74,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
3,1%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1938
Số sinh viên
1.235
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Philadelphia
19.521 người
1,2% dân số13.499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Chestnut Hill College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
9601 Germantown Ave, Philadelphia, PA 19118-2693
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.200 USD≈ 1,05 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
39.600 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.600 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Phí bắt buộc600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên40.200 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCHC không cho biết merit awards cho international students được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngCHC cho biết khả năng chi trả được xem xét khi ra quyết định cho người cần student visa, nên tuyển sinh không need-blind cho nhóm này.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng để international students xin aid.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Academic Scholarships and Merit Awards for International StudentsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường5.000 – 19.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 496 triệu ₫

    Trang nêu trực tiếp rằng academic scholarships và merit awards dành cho international students.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Harcum College English Language Academy

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Sau ngày này tiền đặt cọc nhập học kỳ mùa xuân không được hoàn lại
    Đặt cọckhoảng61ngày
  2. Sau ngày này tiền đặt cọc nhập học kỳ mùa thu không được hoàn lại
    Đặt cọc+198 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế năm nhất)
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được xét tín chỉ, thường tính vào môn đại cương hoặc tín chỉ tự chọn.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL-111
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH-203
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH-211
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH-203
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH-211: Calculus and Modern Analysis I & MATH-212
APChemistry3+3 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-131
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM-132
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN-103
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN-214
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
General Elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI-230: Introduction to Comparative Politics
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMSC-200
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL-101:
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL-106
APEuropean History3+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN-103
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN-221
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM-103
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM-214
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-201
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL-103
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL-214
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
LATN-103
APLatin4+3 tín chỉ
LATN-214
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-102
APMusic Theory3+
MUSC-201 and/or MUSC-105
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS-122
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS-121
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-101: General Psychology
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-103
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN-221
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-103
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-227
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH-262
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
General Elective
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 113
APUnited States History3+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.015 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.221 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1938
Số sinh viên
1.235
SV bậc đại học
815
SV quốc tế
3,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKChestnut Hill College
Bang PennsylvaniaPhiladelphia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
62,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu