English
USMỹCheyney
Cheyney University of Pennsylvania

Cheyney University of Pennsylvania

  • Công lập
  • Liberal arts

Cheyney University of Pennsylvania: học phí quốc tế 16.676 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.394 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.394 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Cheyney University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.676 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.394 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Cheyney University of Pennsylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79.

Tổng chi phí / năm
39.394 USD≈ 1,03 tỷ ₫
học phí 16.676 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL79
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
22 ngành
Thành lập
1837
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cheyney University
Gần như không có
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Cheyney University of Pennsylvania2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1837 University Circle, Cheyney, PA 19319-0200
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
39.394 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế
16.676 USD≈ 435 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 80% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.676 USD≈ 435 triệu ₫
Phí bắt buộc2.818 USD≈ 73,5 triệu ₫
Sách & dụng cụ500 USD≈ 13 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.320 USD≈ 113 triệu ₫
Đi lại3.164 USD≈ 82,5 triệu ₫
Các khoản kháci11.916 USD≈ 311 triệu ₫
Tổng chi phí một năm39.394 USD≈ 1,03 tỷ ₫

Trang chỉ tách mức cho sinh viên Pennsylvania và sinh viên ngoài bang; đây là mức ngoài bang, không có mức riêng ghi rõ cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Toàn phần / kết hợp1
  • Bond-Hill Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ mô tả chung cho sinh viên thành tích cao, không nói về sinh viên quốc tế.

  • Keystone ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng Keystone chỉ dành cho người cư trú tại Pennsylvania (gồm công dân hoặc thường trú nhân Mỹ) và 'chỉ' người đạt chuẩn cư trú PA mới được nhận, nên sinh viên quốc tế bị loại khỏi học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
CommonApp

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được xét cho xếp lớp nâng cao và tín chỉ đại học tùy trường hợp.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB yêu cầu với đa số ngành nằm trong khoảng 4 đến 7, tùy ngành học.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
GRD 100
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
HAR 211
APArt History3+3 tín chỉ
HAR 111
APBiology3+4 tín chỉ
SLF 110
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 160
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 160
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MAT 170
APChemistry4+4 tín chỉ
SCH 111
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
RPO 102
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 101
APDrawing4+3 tín chỉ
HAR 220
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
HEN 112
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
HEN 313
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCH 200
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
HLF 101
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BEC 210
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BEC 220
APMusic Theory3+3 tín chỉ
HMU 201 or 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
SPY 212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
SPY 211
APPsychology4+3 tín chỉ
RPS 211
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
HLS 101
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
HLS 102
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 205
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
RPO 111
APUnited States History3+3 tín chỉ
RHI 211
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
RHI 101

27 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

22 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.837 USD≈ 987 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
28.568 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
106 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1837
SV bậc đại học
617
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCheyney University of Pennsylvania
Bang PennsylvaniaCheyney, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu