English
USMỹMemphis
Christian Brothers University

Christian Brothers University

  • Tư thục

Christian Brothers University: học phí quốc tế 38.420 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.038 USD, tỉ lệ nhận 86,7%. Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–700, Toán 560–680, ACT 19–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.038 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Christian Brothers University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.420 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.038 USD.

Christian Brothers University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. CBU tự động trao International Access Scholarship $24,200/năm cho SV quốc tế không phải vận động viên có GPA từ 3.0 và ở ký túc xá. Các trang không nói rõ SV quốc tế có được need-based aid hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Christian Brothers University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Christian Brothers University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,7%.

Tổng chi phí / năm
48.038 USD≈ 1,25 tỷ ₫
học phí 38.420 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET100
SV quốc tế
9,5%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
1.522
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Memphis
2.483 người
0,4% dân số1.449 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Memphis
5.607 người
0,4% dân số3.226 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Đinh Trung Hòa2023Vlog
  • Gokul Global University (Official) Sidhpur2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
650 East Parkway South Memphis, Tennessee 38104
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.038 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.420 USD≈ 1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.420 USD≈ 1 tỷ ₫
Ký túc + ăn11.055 USD≈ 288 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.038 USD≈ 1,25 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Tài năng2
  • Academic merit scholarships for international student-athletes (30+ Club to University)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường14.000 – 21.000 USD/năm≈ 365 triệu ₫ – 548 triệu ₫

    Chỉ áp dụng cho SV quốc tế là vận động viên; mức tiền theo GPA/ACT/SAT.

  • Academic merit scholarships for international student-athletes (30+ Club, Presidential, Lasallian, Maurelian, Dean's, University)Tài năngCách nộp chưa rõTrang của trường14.000 – 21.000 USD≈ 365 triệu ₫ – 548 triệu ₫

    Dành cho SV quốc tế là vận động viên; mức tiền phụ thuộc điểm GPA/ACT/SAT, nên không áp dụng cho SV không thi đấu thể thao.

  • International Access ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường24.200 USD/năm≈ 631 triệu ₫

    Dành riêng cho SV quốc tế không phải vận động viên; cần GPA 3.0 và ở ký túc xá, không cộng dồn với học bổng CBU khác.

  • International athletic scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Do huấn luyện viên quyết định; dành cho SV quốc tế là vận động viên.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–700
SATToán200800560–680
ACTtổng13619–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 100

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên (Priority Preference) nộp hồ sơ đầy đủ, có thông báo kết quả ngày 15/11
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Ngày thông báo kết quả cho hồ sơ hoàn chỉnh nộp trước hạn 1/11
    Kết quả+31 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART Elective
APArt History4+3 tín chỉ
ART Elective
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 131
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 131
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 131, 132
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 113, 113L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 113, 113L, 114, 114L
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHIN 101, 102
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHIN 101, 102, 201, 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 115
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 112, 112L
APComputer Science A5+8 tín chỉ
CS 112, 112L, 172, 172/L
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
ART Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 123
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG 123, 130
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 211
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG 211, ENG Elective
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIO 107, 107L
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST Elective (Freshman Level)
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST Elective (Freshman Level)
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 101, 102
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 101, 102, 201, 202
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GRM 101, 102
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
GRM 101, 102, 201, 202
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 340
APLatin4+8 tín chỉ
LATN 101, 102
APLatin5+16 tín chỉ
LATN 101, 102, 201, 202
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 215
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 214
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 201, 201L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 202, 202L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 251, 251L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 150, 150L
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 105
APPsychology5+6 tín chỉ
PSYC 105, PSYC Elective
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 101, 102
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201, 202
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 101, 102
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201, 202
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 221
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 112
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 152
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 151, 152
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 107
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 107, 108

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.478 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.592 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
60 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1871
Số sinh viên
1.522
SV bậc đại học
905
SV quốc tế
9,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKChristian Brothers University
Bang TennesseeMemphis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu