English
USMỹCharleston
Citadel Military College of South Carolina

Citadel Military College of South Carolina

  • Công lập

Citadel Military College of South Carolina: học phí quốc tế 40.407 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.332 USD, tỉ lệ nhận 22,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 28,5% hồ sơ (851 trên 2.989). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–640, Toán 545–645, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 69 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.332 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Citadel Military College of South Carolina là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.407 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.332 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Citadel Military College of South Carolina?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Citadel Military College of South Carolina là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 22,7%.

Tổng chi phí / năm
67.332 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 40.407 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
28,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL69DET95
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1842
Số sinh viên
3.761
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Charleston
303 người
0,2% dân số51 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charleston–North Charleston
2.575 người
0,3% dân số1.153 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The Citadel2023Kênh của trường
  • The Citadel2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
171 Moultrie St, Charleston, SC 29409
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
67.332 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.407 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.407 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Ký túc + ăn10.899 USD≈ 284 triệu ₫
Sách & dụng cụ9.300 USD≈ 243 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.320 USD≈ 60,5 triệu ₫
Đi lại3.094 USD≈ 80,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.332 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Mức này được bảng áp dụng cho FRESHMEN thuộc nhóm Non-Residents; trang không ghi riêng là mức cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2Toàn phần / kết hợp1
  • 1842 Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Citadel Service to Country Tuition Scholarship and National Service Room/Board ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Hạn: National ROTC award must be received prior to May 1, 2026

  • Full Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Merit Scholarships for Incoming Freshmen CadetsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói học bổng merit xét cho incoming freshmen cadets nhưng không nêu quốc tịch hoặc điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Recipients are notified by April 30th in most cases.

  • Other merit scholarships for incoming cadetsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • The Citadel Honors Program scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
  • The Citadel Service to Country Tuition Scholarship and National Service Room/Board ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hay điều kiện sinh viên quốc tế; học bổng yêu cầu đã nhận national ROTC scholarship.

    Hạn: The award must be awarded prior to May 1, 2026.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
28,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–640
SATToán200800545–645
ACTtổng13622–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 69
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ để được xét học bổng toàn phần (1/3) (ROLLING)
    Học bổngkhoảng137ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Trong khoá năm nhất5,3%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
2.989
Được nhận
851
28,5% số ứng viên
Nhập học
713
83,8% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
FNAR 206
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101, 111 OR BIOL 130, 131
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 101, 111, 102, 112 OR BIOL 130, 131, 140, 141
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 131
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 131, 132
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 131
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 103, 113 OR CHEM 151, 161
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 103, 113, 104, 114 OR CHEM 151, 161, 152, 162
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 101, 102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 232
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 201, 211
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 210
APDrawing3+3 tín chỉ
FNAR 304
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
English 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
English 101 and 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
English 101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
English 101 and 102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 209
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 103, 104
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101, 102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 101, 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 209
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
GNRL 101
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
GNRL 101, 102
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 101
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 101, 102
APLatin3+3 tín chỉ
GNRL 101
APLatin4+6 tín chỉ
GNRL 101, 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
FNAR 209
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 203, 253
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 204, 254
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+8 tín chỉ
PHYS 221, 271, 222, 272
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 221, 271
Chỉ tính cho Engineering
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 201
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101, 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 201, 202
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 160
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
LDRS 202
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 201, 202
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 105, 106

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.085 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.168 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
14 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1842
Số sinh viên
3.761
SV bậc đại học
2.705
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCitadel Military College of South Carolina
Bang South CarolinaCharleston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu