English
USMỹClaremont
Claremont McKenna College

Claremont McKenna College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Claremont McKenna College: học phí quốc tế 75.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 101.990 USD, tỉ lệ nhận 9,6%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

SV quốc tế năm nhất có thể xin cả merit scholarship (xét tự động, hạn ưu tiên 1/12) lẫn need-based aid của CMC. Trường là need-aware và yêu cầu mẫu aid riêng, không nhận CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 9,4% hồ sơ (655 trên 6.939). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–760, Toán 740–790, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 101.990 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 50 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 72.273 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Claremont McKenna College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 75.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 101.990 USD.

Claremont McKenna College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất có thể xin cả merit scholarship (xét tự động, hạn ưu tiên 1/12) lẫn need-based aid của CMC. Trường là need-aware và yêu cầu mẫu aid riêng, không nhận CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Claremont McKenna College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Claremont McKenna College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 9,6%.

Tổng chi phí / năm
101.990 USD≈ 2,66 tỷ ₫
học phí 75.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
4,9%
mọi ứng viên 9,4%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL100DET130
SV quốc tế
14,8%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1946
Số sinh viên
1.391
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Jennifer HirschAsia (excluding China)

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Claremont
312 người
0,9% dân số241 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • HersheKissis2023Vlog
  • tristen!2022Vlog
  • Claremont McKenna College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
500 E 9th St, Claremont, CA 91711-6400
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
101.990 USD≈ 2,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế
75.300 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 99% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí75.300 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Phí bắt buộc420 USD≈ 11 triệu ₫
Các khoản kháci26.270 USD≈ 685 triệu ₫
Tổng chi phí một năm101.990 USD≈ 2,66 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
50
trên 186 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
72.273 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu trích nói không có đơn riêng cho học bổng CMC nhưng không nêu rõ đối tượng quốc tế trong chính câu đó, nên chưa đủ điều kiện.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngCMC là need-aware với SV quốc tế, tức khả năng chi trả có thể được cân nhắc khi xét tuyển, nên không phải need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóKhông dùng CSS Profile; SV quốc tế phải nộp mẫu CMC Financial Aid Application for International Students, nếu thiếu thì hồ sơ nhập học không được xét.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • CMC need-based financial aid (grants, scholarships, work, limited loans)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    SV quốc tế năm nhất được xin need-based aid nếu nộp mẫu aid riêng lúc nộp hồ sơ; không nộp thì không xin được sau này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • CMC Merit-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu trích chỉ nói 'all first-year applicants' mà không nhắc rõ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này mở cho họ.

    Hạn: Priority deadline December 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
27%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 72.273 USD Gia đình trả 26.717 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 17/01Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/02Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 22/03Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
27.023 USD
≈ 705 triệu ₫
34%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
9,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800730–760
SATToán200800740–790
ACTtổng13633–35
SATcó nộp34%
ACTcó nộp14%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét học bổng merit (nộp hồ sơ và toàn bộ giấy tờ)
    Học bổngcòn47ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên9,4%SV quốc tế4,9%Early Decision22,1%Từ danh sách chờ13%
Nhận lời nhập học49,6%Trong khoá năm nhất17%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
6.939
Được nhận
655
9,4% số ứng viên
Nhập học
335
51,1% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
978
Early Decision: nhận
21622,1%
Chờ: được mời
711
Chờ: chấp nhận chờ
469
Nhận từ danh sách chờ
6113%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APCalculus AB4+
Placement in MATH031 CM
APCalculus BC4+
Placement in MATH032 CM
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition5+
APEnglish Literature and Composition5+
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+
APMicroeconomics4+
APPsychology5+
CMC psychology majors may take any CMC psychology course numbered below 100 in lieu of PSYC 030 CM.
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ

14 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
104.736 USD≈ 2,73 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
87.603 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
6 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1946
Số sinh viên
1.391
SV bậc đại học
1.388
SV quốc tế
14,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKClaremont McKenna College
Bang CaliforniaClaremont, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
97,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
89,9%
SV / giảng viên
8 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
85,5%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
186

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV33 lớp
10-19 SV255 lớp
20-29 SV45 lớp
30-39 SV0 lớp
40-49 SV0 lớp
50-99 SV4 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
99,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu