English
USMỹPotsdam
Clarkson University

Đại học ClarksonClarkson University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Clarkson: học phí quốc tế 59.398 USD/năm, tổng chi phí một năm 79.022 USD, tỉ lệ nhận 77,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit-based International Scholarship tự động cùng hồ sơ, với học bổng nêu tối đa $40,000. Không: Clarkson nói rõ không có need-based financial aid cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–690, Toán 610–700, ACT 25–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 79.022 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Clarkson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.398 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 79.022 USD.

Đại học Clarkson có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit-based International Scholarship tự động cùng hồ sơ, với học bổng nêu tối đa $40,000. Không: Clarkson nói rõ không có need-based financial aid cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Clarkson?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Clarkson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,4%.

Tổng chi phí / năm
79.022 USD≈ 2,06 tỷ ₫
học phí 59.398 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
77,4%
IELTStối thiểu
6,5
DET115
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1896
Số sinh viên
3.248
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Potsdam
khoảng 12 người
0,1% dân số12 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Massena–Ogdensburg
khoảng 38 người
dưới 0,1% dân số28 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Clarkson University2026Dạo khuôn viên
  • PSVL NANDU2025Dạo khuôn viên
  • Bill Cotter2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
8 Clarkson Ave, Potsdam, NY 13699
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
79.022 USD≈ 2,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế
59.398 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí59.398 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.252 USD≈ 476 triệu ₫
Các khoản kháci1.372 USD≈ 35,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm79.022 USD≈ 2,06 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên quốc tế được xét Học bổng Quốc tế, nhưng không nêu rõ việc xét này diễn ra tự động cùng hồ sơ nhập học và không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói việc tuyển sinh sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế; trường cũng nói không có need-based aid cho quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp1
  • Honors Program ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Sinh viên quốc tế có thể nộp vào Honors Program; người được nhận vào chương trình nhận học bổng $2,000 mỗi năm.

    Hạn: The priority deadline for Honors is February 1.

  • International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường40.000 USD≈ 1,04 tỷ ₫

    Học sinh quốc tế được xét học bổng này; mức trao dựa trên hồ sơ học tập.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Solinsky Engineers ProgramThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Trang chương trình cho biết nhận đơn của sinh viên quốc tế; ứng viên phải đáp ứng điều kiện ngành kỹ thuật và GPA.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Applications for International, Transfer and Clarkson School students are accepted on a rolling basis until May 1.

  • Presidential FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế liệt kê Fellowship này nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–690
SATToán200800610–700
ACTtổng13625–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision năm nhất (ED)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn xét merit scholarship cho diện Early Decision (ED)
    Học bổng+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision năm nhất (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn hồ sơ để xét học bổng merit
    Học bổng+92 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ và bổ sung học bổng để xét merit scholarship (RD)
    Học bổng+92 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên có thể được cộng tín chỉ cho các môn phù hợp với chương trình của trường; tổng tín chỉ từ thi cử tối đa 30.

    Điểm được tính12345
  • IB Higher Level từ 5 đến 7 có thể được cấp tín chỉ hoặc advanced standing, xét theo từng môn.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology5+10 tín chỉ
BY 140/142, Biology I & BY 160/162, Biology II
APChemistry5+8 tín chỉ
CM 131, General Chemistry I & CM 132, General Chemistry II
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 141, Intro to Computer Science
APEnglish Lang & Composition4+3 tín chỉ
COMM 210, Theory of Rhetoric for Business, Science & Engineering
APEnglish Lit & Composition4+3 tín chỉ
LIT 101, Literature & Writing
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MA 131, Calculus I
APCalculus BC5+6 tín chỉ
MA 131, Calculus I & MA 132, Calculus II
APPhysics C, Mechanics4+4 tín chỉ
PH 131, Physics I
APPhysics C, Elect & Mag4+4 tín chỉ
PH 132, Physics II
APPhysics 1 (Algebra based)4+4 tín chỉ
SC 141, Introduction to Physics I
APPhysics 2 (Algebra based)4+4 tín chỉ
SC 142, Introduction to Physics II
APComputer Science A*4+4 tín chỉ
CS 141, Intro to Computer Science
APPhysics 1 (Algebra based)^4+4 tín chỉ
SC 141, Introduction to Physics I
APPhysics 2 (Algebra based)^4+4 tín chỉ
SC 142, Introduction to Physics II

14 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
89.696 USD≈ 2,34 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.970 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
157 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1896
Số sinh viên
3.248
SV bậc đại học
2.196
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKClarkson University
Bang New YorkPotsdam, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu