English
USMỹCleveland
Cleveland State University

Đại học bang ClevelandCleveland State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Cleveland: học phí quốc tế 18.510 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.681 USD, tỉ lệ nhận 91,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.681 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 1999-2000, có 74 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 5.611 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua CSU's online portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Cleveland là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.510 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.681 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Cleveland?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Cleveland là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.681 USD≈ 852 triệu ₫
học phí 18.510 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
91,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
6%
bậc đại học
Ngành
71 ngành
Thành lập
1964
Số sinh viên
13.561
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cleveland
976 người
0,3% dân số517 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Cleveland
4.381 người
0,2% dân số2.611 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Babaria Tirth2023Vlog
  • Life of JK2023Vlog
  • Life of JK2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
2398 Euclid Ave., Euclid Commons 100
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.681 USD≈ 852 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.510 USD≈ 482 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.510 USD≈ 482 triệu ₫
Ký túc + ăn15.104 USD≈ 394 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.681 USD≈ 852 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
74
Mức hỗ trợ trung bình
5.610,91 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2
  • CLE Gateway GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mục CLE Gateway Grant yêu cầu công dân Mỹ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận khoản này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • CSU Freshman Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mục điều kiện ngay sau phần học bổng thành tích ghi rõ chỉ nhận công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration if all application materials are submitted by March 1, 2027

  • FAFSA Completion GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mục FAFSA Completion Grant yêu cầu công dân Mỹ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận khoản này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15, 2027

  • Freshmen Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu điều kiện xét học bổng merit cho sinh viên năm nhất là công dân Mỹ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: March 1, 2027

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính1999–00
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 5.610,91 USD Gia đình trả 27.070,09 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
USSố liệu của sinh viên Mỹ1999–00Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
86%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
76%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
24%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 3.765,85 USD/năm Học bổng, trợ cấp 5.438,36 USD Vay và việc làm 4.689,24 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
2.384,74 USD
44 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
8.389,79 USD
≈ 219 triệu ₫
34%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp37%
ACTcó nộp75,2%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 4mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language (ESL) Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
CSU's online portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp đơn Honors cho sinh viên năm nhất nhập học
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp đơn Honors cho sinh viên năm nhất nhập học
    Hạn nộp+92 ngày
  3. Hạn ưu tiên học bổng cho sinh viên năm nhất
    Học bổng+137 ngày
  4. Hạn nộp đơn Honors cho sinh viên năm nhất nhập học
    Hạn nộp+151 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 181Calculus I
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHN 101 & 102
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHN 101, 102, & 201
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHN 101, 102, 201 & 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 221
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CIS 260
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 151
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 211
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 102
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRN 101 & 102
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FRN 101, 102 & 201
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FRN 101, 102, 201 & 2XX
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 101 & 102
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GER 101, 102 & 201
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
GER 101, 102, 201 & 2XX
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SS 100
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITN 101 & 102
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITN 101, 102 & 201
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
ITN 101, 102, 201 & 210
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPN 101 & 102
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JPN 101, 102 & 201
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
JPN 101, 102, 201 & 202
APLatin3+8 tín chỉ
LAT 101 & 102
APLatin4+12 tín chỉ
LAT 101, 102 & 201
APLatin5+16 tín chỉ
LAT 101, 102, 201 & 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 231
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 231 & 241
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY 221
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY 222
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 242
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 241
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPN 101 & 102
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPN 101, 102 & 201
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPN 101, 102, 201 & 202
APSpanish Literature and Culture3+12 tín chỉ
SPN 101,102 & 201
APSpanish Literature and Culture4+16 tín chỉ
SPN 101, 102, 201 & 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 147
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
SSNW 100
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

71 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.131 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.625 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
95 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1964
Số sinh viên
13.561
SV bậc đại học
8.969
SV quốc tế
6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCleveland State University
Bang OhioCleveland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
57%
Tốt nghiệp sau 6 năm
25%
SV / giảng viên
16 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
41,4%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV155 lớp
10-19 SV414 lớp
20-29 SV394 lớp
30-39 SV177 lớp
40-49 SV86 lớp
50-99 SV122 lớp
100 SV trở lên28 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
17%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu