English
USMỹConway
Coastal Carolina University

Đại học Coastal CarolinaCoastal Carolina University

  • Công lập

Đại học Coastal Carolina: học phí quốc tế 29.628 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 44.680 USD, tỉ lệ nhận 75,3%.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–620, Toán 520–600, ACT 21–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 44.680 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Coastal Carolina là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.628 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 44.680 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Coastal Carolina là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 44.680 USD≈ 1,16 tỷ ₫
học phí 29.628 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
75,3%
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1954
Số sinh viên
10.914

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Conway
khoảng 124 người
0,5% dân số7 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Myrtle Beach–Conway–North Myrtle Beach
1.553 người
0,4% dân số749 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Coastal Carolina University2025Kênh của trường
  • Coastal Carolina University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
100 Chanticleer Dr. E, Conway, SC 29526
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 44.680 USD≈ 1,16 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.628 USD≈ 772 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 74% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.628 USD≈ 772 triệu ₫
Ký túc + ăn12.146 USD≈ 317 triệu ₫
Các khoản kháci2.906 USD≈ 75,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 44.680 USD≈ 1,16 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–620
SATToán200800520–600
ACTtổng13621–26

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+78 ngày
  4. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 103
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 104
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ELEC XXX
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 105
APArt History5+6 tín chỉ
ARTH 105 & 106
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 121 & 121L
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 121, BIOL 121L, BIOL 122, BIOL 122L
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 160
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 160 & 161
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111 & 111L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 111, CHEM 111L, CHEM 112, CHEM 112L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 110
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 110 & CHIN 120
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 110 & CHIN 120
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 101
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 135
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 101
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 111
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Language and Composition5+8 tín chỉ
ENGL 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition5+8 tín chỉ
ENGL 101 & 102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVI 201 & ENVI 201L
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 106
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 110
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 110 & FREN 120
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 110, FREN 120 & FREN 210
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 110
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 110 & GERM 120
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GERM 110, GERM 120 & GERM 210
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 121
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 110 & ITAL 120
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 110 & ITAL 120
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
ITAL 110, ITAL 120 & ITAL 210
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 110
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 110 & JAPN 120
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPN 110 & 120
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 110
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 110 & LATN 120
APLatin5+9 tín chỉ
LATN 110, LATN 120 & LATN 130
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 115
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 115 & 116
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201 & 201L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202 & 202L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 214 & 214L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 211 & 211L
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH*130A/B
APPre-Calculus4+7 tín chỉ
MATH*130A/B & MATH*131
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
ELEC XXX
APSeminar3+3 tín chỉ
ELEC XXX
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 110
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 110 & SPAN 120
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 110, SPAN 120 & SPAN 210
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 110
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 110 & SPAN 120
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 110, SPAN 120 & SPAN 210
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 201 & 201L
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 201
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 201
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 106

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.258 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.070 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
19 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1954
Số sinh viên
10.914
SV bậc đại học
10.377
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCoastal Carolina University
Bang South CarolinaConway, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu