English
USMỹHartsville
Coker University

Đại học CokerCoker University

  • Tư thục

Đại học Coker: học phí quốc tế 34.048 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.190 USD, tỉ lệ nhận 94%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 66.

Điều kiện vào. Trường nhận 94% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 66.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.190 USD, chưa trừ học bổng. Có 10 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Coker là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.048 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.190 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Coker?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 66.

Tỉ lệ nhận của Đại học Coker là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94%.

Tổng chi phí / năm
40.190 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 34.048 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94%
IELTStối thiểu
6
TOEFL66
SV quốc tế
7,4%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1908
Số sinh viên
945
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hartsville
Gần như không có
Cả vùng Florence
khoảng 140 người
0,1% dân số119 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
300 E College Ave, Hartsville, SC 29550
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.190 USD≈ 1,05 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
34.048 USD≈ 888 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.048 USD≈ 888 triệu ₫
Phí bắt buộc542 USD≈ 14,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.100 USD≈ 54,8 triệu ₫
Đi lại2.300 USD≈ 60 triệu ₫
Cộng các khoản trên40.190 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Khác3Tài năng1Giảm học phí1Theo nhu cầu tài chính1
  • Bell Tower ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Dance, Music, Art, Theater ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Số tiền phụ thuộc buổi audition; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Founder's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Honors Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên được nhận vào Honors Program; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Legacy / Sibling / Valedictorian / Honors / Boys and Girls State scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế cho các học bổng nhỏ này.

  • Legacy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện là cha mẹ/ông bà tốt nghiệp Coker; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Pee Dee PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình nhắm tới học sinh ở mười hạt vùng Pee Dee; trang chỉ có tiêu đề tin tức, không nêu điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • STEM ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh giỏi ngành khoa học có nhu cầu tài chính; trang không nói về sinh viên quốc tế và không nêu số tiền.

  • Sibling ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện là anh/chị/em đang học hoặc đã tốt nghiệp Coker; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Trustee's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi dành cho sinh viên ngoài bang (out-of-state), không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Valedictorian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh đứng nhất lớp; trang không nói gì về sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 66mỗi phần ≥ 16

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 100
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 260
APArt History3+3 tín chỉ
ART 180
APBiology3+8 tín chỉ
BIO101 + 101L, BIO102 + 102L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 222
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 222 + 223
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 101 + 101L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE 101 + 101L + 102 + 102L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 110
APComputer Science Principles3+
CS 110
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 105
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 210 + 211
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 101 + 102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101 + 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BA 222
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BA 223
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 121
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+8 tín chỉ
PHY 201 + L Gen. Physics with Lab + 4 sh Physics Elective
APPhysics C: Mechanics3+8 tín chỉ
PHY 201 + L Gen. Physics with Lab + 4 sh Physics Elective
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 + 102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 250
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 203
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 201
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 201 + 202

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.117 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.650 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
45 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1908
Số sinh viên
945
SV bậc đại học
840
SV quốc tế
7,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCoker University
Bang South CarolinaHartsville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu