English
USMỹNew London
Colby-Sawyer College

Colby-Sawyer College

  • Tư thục

Colby-Sawyer College: học phí quốc tế 19.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.300 USD, tỉ lệ nhận 80,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.300 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/12. Hồ sơ nộp qua Colby-Sawyer’s Online Application or the Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Colby-Sawyer College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.300 USD.

Tỉ lệ nhận của Colby-Sawyer College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,1%.

Tổng chi phí / năm
42.300 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 19.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
80,1%
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1837
Số sinh viên
885
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Emily Stammall International Students[email protected]

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New London
Gần như không có
Cả vùng Concord
270 người
0,2% dân số65 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
541 Main Street, New London, NH 03257-7835
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
42.300 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế
19.000 USD≈ 495 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.000 USD≈ 495 triệu ₫
Phí bắt buộc1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Ký túc + ăn18.750 USD≈ 489 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.000 USD≈ 52,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân450 USD≈ 11,7 triệu ₫
Đi lại800 USD≈ 20,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm42.300 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác2Toàn phần / kết hợp1
  • Academic Scholarships & Merit AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói nộp hồ sơ là tự động được xét nhưng không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Early Action AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Dec. 15

  • FAFSA Filing AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Four-year full-ride BSN nursing scholarships (16 awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Live & Learn Local ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Colby-Sawyer’s Online Application or the Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USD≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn tuyển sinh rolling cho kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng56ngày
  2. Hạn Early Action cho kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  3. Hạn tuyển sinh rolling cho kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+285 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
APArt History3+4 tín chỉ
ARH203
APBiology3+4 tín chỉ
BIO106
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT221
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT222
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MAT221
APChemistry3+8 tín chỉ
CHE101 and CHE102
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POL100
APComputer Science A3+4 tín chỉ
APDrawing3+4 tín chỉ
ART110
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
WRT101
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV120
APEuropean History3+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APHuman Geography3+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
APLatin3+4 tín chỉ
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
APMusic Aural Subscore3+4 tín chỉ
APMusic Non-Aural Subscore3+4 tín chỉ
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS103
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY102
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY101
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY101
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
APStatistics3+4 tín chỉ
MAT221
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POL101
APUnited States History3+4 tín chỉ
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIS218

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.474 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.935 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
158 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1837
Số sinh viên
885
SV bậc đại học
771
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKColby-Sawyer College
Bang New HampshireNew London, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu