English
USMỹDetroit
College for Creative Studies

College for Creative Studies

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

College for Creative Studies: học phí quốc tế 55.950 USD/năm, tổng chi phí một năm 76.707 USD, tỉ lệ nhận 91,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

CCS tự động xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế khi nộp hồ sơ (trung bình khoảng $27,833 cho khóa Fall 2025) và cấp thêm International Student Grant $1,500 mỗi năm học. Aid liên bang/tiểu bang không dành cho sinh viên quốc tế; need-based aid của trường thì chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 76.707 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 80.553 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí College for Creative Studies là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.950 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 76.707 USD.

College for Creative Studies có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. CCS tự động xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế khi nộp hồ sơ (trung bình khoảng $27,833 cho khóa Fall 2025) và cấp thêm International Student Grant $1,500 mỗi năm học. Aid liên bang/tiểu bang không dành cho sinh viên quốc tế; need-based aid của trường thì chưa rõ.

Tỉ lệ nhận của College for Creative Studies là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,9%.

Tổng chi phí / năm
76.707 USD≈ 2 tỷ ₫
học phí 55.950 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
91,9%
SV quốc tế
7,5%
bậc đại học
Ngành
8 ngành
Thành lập
1906
Số sinh viên
1.287
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Detroit
722 người
0,1% dân số246 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Detroit–Warren–Dearborn
11.410 người
0,3% dân số5.563 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • College for Creative Studies2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
201 E Kirby, Detroit, MI 48202
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
76.707 USD≈ 2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.950 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
80.553 USDi≈ 2,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.950 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Sách & dụng cụ2.942 USD≈ 76,7 triệu ₫
Các khoản kháci17.815 USD≈ 465 triệu ₫
Tổng chi phí một năm76.707 USD≈ 2 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCCS cho biết ứng viên được tự động xét học bổng sau khi hoàn tất hồ sơ nhập học, không cần nộp đơn học bổng riêng, và trang này nằm trong mục dành cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế. Giấy tờ tài chính được yêu cầu chỉ phục vụ I-20/visa, không phải để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1
  • CCS Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Average scholarship/grant package for new Fall 2025 international students: $27,833

    Yes vì trang dành cho sinh viên quốc tế nêu ứng viên được tự động xét học bổng merit dựa trên portfolio và học lực.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nên nộp trước hạn Early Action (tháng 12, kỳ Fall) để được xét mức cao nhất

  • International Student GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.500 USD/năm≈ 39,1 triệu ₫

    Yes vì khoản grant này được trường ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế mới và đang học, là công dân nước ngoài (không cư trú tại Mỹ).

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,9%
SAT / ACT
Test-blindi
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ nhập học học kỳ mùa đông
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Winter
    Đặt cọc+46 ngày
  3. Hạn nộp Early Action (kỳ Fall) cho sinh viên năm nhất (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (kỳ Fall) cho sinh viên năm nhất (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn nộp cuối của đợt xét tuyển rolling (kỳ Fall) (ROLLING)
    Hạn nộp+168 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng cho mọi thí sinh quốc tế
    Hạn nộp+168 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Fall
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn nộp bảng điểm/điểm thi cuối cùng (kỳ Fall)
    Giấy tờ+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ A-Level được CCS xem xét riêng cho từng trường hợp đối với sinh viên mới.

  • CCS quy đổi tín chỉ cho nhiều môn AP từ điểm 3 trở lên, tối đa 30 tín chỉ từ thi cử và học tập trước đó.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
AP2-D Art & Design3+3 tín chỉ
Open Elective
AP3-D Art & Design3+3 tín chỉ
Open Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
DHU— (2nd Year Liberal Arts Requirement)
APArt History4+6 tín chỉ
DAH 200 & DAH (Art History) Elective
APArt and Design: Drawing4+3 tín chỉ
DFN (Foundations Credit) *if applicable
APBiology3+3 tín chỉ
DNS 300 – (Natural Science Elective)
APCalculus AB3+3 tín chỉ
DNS 230 – Basic Math Skills
APCalculus BC3+3 tín chỉ
DNS 230 – Basic Math Skills
APChemistry3+3 tín chỉ
DNS 300 – (Natural Science Elective)
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APComputer Science A3+3 tín chỉ
DNS 300 – (Natural Science Elective)
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
DNS 300 – (Natural Science Elective)
APEnglish Language & Composition3+3 tín chỉ
DEN 101- Composition I
APEnglish Literature & Composition3+3 tín chỉ
DEN 101- Composition I
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
DNS 345 – Earth and Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
DHS— (Liberal Arts Elective)
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APGovernment & Politics, U.S.3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APGovernment & Politics, Comparative3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APHuman Geography3+3 tín chỉ
DHU— (2nd Year Liberal Arts Requirement)
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APLatin3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Open Elective
APPhysics 13+3 tín chỉ
DNS 300 – (Natural Science Elective)
APPhysics 23+3 tín chỉ
DNS 300 – (Natural Science Elective)
APPhysics C- Mechanics3+3 tín chỉ
DNS 300 – (Natural Science Elective)
APPhysics C- Electricity & Magnetism3+3 tín chỉ
DNS 300 – (Natural Science Elective)
APPrecalculus3+3 tín chỉ
DNS 230 – Basic math Skills
APPsychology3+3 tín chỉ
DSS 221- Intro to Psychology (2nd Year Liberal Arts Requirement)
APResearch3+3 tín chỉ
DHU— (2nd Year Liberal Arts Requirement)
APSeminar3+3 tín chỉ
DHU— (2nd Year Liberal Arts Requirement)
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
DLE— (Liberal Arts Elective)
APStatistics3+3 tín chỉ
DNS 300 – (Natural Science Elective)
APUnited States History3+3 tín chỉ
DHS— (Liberal Arts/History Elective)
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
DHS— (Liberal Arts/History Elective)

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

8 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.860 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.691 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
134 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1906
Số sinh viên
1.287
SV bậc đại học
1.230
SV quốc tế
7,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCollege for Creative Studies
Bang MichiganDetroit, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,6%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu