English
USMỹOmaha
College of Saint Mary

College of Saint Mary

  • Tư thục

College of Saint Mary: học phí quốc tế 24.510 USD/năm, tổng chi phí một năm 35.971 USD, tỉ lệ nhận 44,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 44,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 18–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 35.971 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí College of Saint Mary là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.510 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 35.971 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào College of Saint Mary?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của College of Saint Mary là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 44,7%.

Tổng chi phí / năm
35.971 USD≈ 938 triệu ₫
học phí 24.510 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
44,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
23 ngành
Thành lập
1923
Số sinh viên
679
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Omaha
1.977 người
0,4% dân số834 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Omaha
4.635 người
0,5% dân số2.456 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
7000 Mercy Rd., Omaha, NE 68106
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
35.971 USD≈ 938 triệu ₫
Học phí quốc tế
24.510 USD≈ 639 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.510 USD≈ 639 triệu ₫
Ký túc + ăn9.084 USD≈ 237 triệu ₫
Các khoản kháci2.377 USD≈ 62 triệu ₫
Tổng chi phí một năm35.971 USD≈ 938 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1
  • CSM Merit Scholarship (guaranteed for accepted full-time undergraduates)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi SV cử nhân toàn thời gian được xét, nhưng không nêu rõ SV quốc tế nên chưa chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • CSM Study Abroad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu người nhận là sinh viên đại học CSM và không nêu tình trạng quốc tế hay quốc tịch.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
44,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13618–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng273ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 100Survey Biology
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 201
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH 202
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 110, CHM 111
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
BIS 101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
MLFR 111-112
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
MLGR 111-112
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
MLIT 111-210
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 251
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 252
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 121
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 156
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPN 111-112
APStatistics4+3 tín chỉ
MTH 242
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 201
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 201-202
APWorld History: Modern3+3.6 tín chỉ
HPS 375, HPS 376

23 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

23 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.338 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.339 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1923
Số sinh viên
679
SV bậc đại học
445
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCollege of Saint Mary
Bang NebraskaOmaha, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu