English
USMỹBar Harbor
College of the Atlantic

College of the Atlantic

  • Tư thục
  • Liberal arts

College of the Atlantic: học phí quốc tế 50.895 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.039 USD, tỉ lệ nhận 70,2%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

COA xét aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế qua International Packet, nhưng theo need-aware và nguồn aid hạn chế. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,7% hồ sơ (320 trên 466). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–730, Toán 580–700. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.039 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí College of the Atlantic là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.895 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.039 USD.

College of the Atlantic có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. COA xét aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế qua International Packet, nhưng theo need-aware và nguồn aid hạn chế. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Tỉ lệ nhận của College of the Atlantic là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,2%.

Tổng chi phí / năm
65.039 USD≈ 1,7 tỷ ₫
học phí 50.895 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
68,7%
SV quốc tế
21,5%
bậc đại học
Ngành
2 ngành
Thành lập
1969
Số sinh viên
358
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bar Harbor
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • collegeoftheatlantic2025Dạo khuôn viên
  • collegeoftheatlantic2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
105 Eden Street, Bar Harbor, ME 04609
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
65.039 USD≈ 1,7 tỷ ₫
Học phí quốc tế
50.895 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.895 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Phí bắt buộc549 USD≈ 14,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Các khoản kháci12.995 USD≈ 339 triệu ₫
Tổng chi phí một năm65.039 USD≈ 1,7 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit được xét tự động, không cần đơn riêng, nhưng trang không nói rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngCOA nói sinh viên quốc tế được xét theo need-aware, nghĩa là khả năng chi trả có thể ảnh hưởng quyết định tuyển sinh, nên không phải need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế không dùng FAFSA mà phải nộp International Packet, gồm Certification of Finances và COA Financial Aid Application. Trang không nhắc CSS Profile.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1Giảm học phí1
  • Children of Maine Teachers scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho con của giáo viên toàn thời gian ở Maine; trang không nói về sinh viên quốc tế, và học sinh Việt Nam thường không đáp ứng điều kiện này.

  • College of the Atlantic merit scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi applicant được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

  • Community College scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên chuyển tiếp từ community college; không áp dụng cho hồ sơ năm nhất và trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    Hạn: Complete the form prior to your admission deadline

  • Davis UWC Scholars (full need met)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho Davis UWC Scholars; học sinh Việt Nam chỉ đủ điều kiện nếu thuộc diện này, trang không giải thích thêm điều kiện.

  • Phi Theta Kappa (PTK) Honor Society scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho thành viên PTK, chủ yếu cho sinh viên chuyển tiếp; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    Hạn: Complete the form prior to your admission deadline

  • Program scholarships (alumni of partner programs)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho cựu học viên của các chương trình được liệt kê; trang không nhắc quốc tịch hay sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Complete the form prior to the admission application deadline

  • Wabanaki Tuition WaiverChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho thành viên hoặc hậu duệ trực tiếp của các Wabanaki Nations ở Maine, không liên quan đến học sinh Việt Nam; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Worthington ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho học sinh lớp 12 ở Maine; học sinh ở Việt Nam có vẻ không đủ điều kiện nhưng trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 49.022 USD/năm Học bổng, trợ cấp 42.485 USD Vay và việc làm 4.911 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.7

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–730
SATToán200800580–700

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Nộp qua
CommonApp

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp đơn Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+47 ngày
  3. Hạn nộp đơn Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+47 ngày
  5. Hạn phản hồi quyết định Early Decision I (ED)
    Khác+61 ngày
  6. Hạn nộp tiền đặt cọc Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+87 ngày
  7. Hạn nộp đơn Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  9. Hạn phản hồi quyết định Early Decision II (ED2)
    Khác+107 ngày
  10. Hạn phản hồi quyết định Early Action (EA)
    Khác+108 ngày
  11. Hạn nộp đơn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  12. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  13. Hạn nộp tiền đặt cọc Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+123 ngày
  14. Hạn phản hồi quyết định Regular Decision (RD)
    Khác+168 ngày
  15. Hạn nộp tiền đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  16. Hạn nộp tiền đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên68,7%Early Decision76,2%Từ danh sách chờ75%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
466
Được nhận
320
68,7% số ứng viên
Nhập học
70
21,9% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
21
Early Decision: nhận
1676,2%
Chờ: được mời
17
Chờ: chấp nhận chờ
8
Nhận từ danh sách chờ
675%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APArt History4+1 tín chỉ
APBiology4+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
APCalculus BC4+1 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
APChemistry4+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APHuman Geography4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+1 tín chỉ
APPhysics 14+1 tín chỉ
APPhysics 24+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
APPsychology4+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

2 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.264 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
22°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1969
Số sinh viên
358
SV bậc đại học
353
SV quốc tế
21,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCollege of the Atlantic
Bang MaineBar Harbor, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73%
SV / giảng viên
9 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
67

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu