English
USMỹPueblo
Colorado State University Pueblo

Colorado State University Pueblo

  • Công lập

Colorado State University Pueblo: học phí quốc tế 17.944 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.161 USD, tỉ lệ nhận 94,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.161 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua online Colorado State University Pueblo application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Colorado State University Pueblo là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.944 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.161 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Colorado State University Pueblo?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Colorado State University Pueblo là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.161 USD≈ 838 triệu ₫
học phí 17.944 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94,9%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1933
Số sinh viên
4.807

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pueblo
104 người
0,1% dân số51 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pueblo
125 người
0,1% dân số51 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • CSU Pueblo Foundation2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2200 Bonforte Blvd, Pueblo, CO 81001-4901
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.161 USD≈ 838 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.944 USD≈ 468 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 74% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.944 USD≈ 468 triệu ₫
Ký túc + ăn12.100 USD≈ 315 triệu ₫
Các khoản kháci2.117 USD≈ 55,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.161 USD≈ 838 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 781.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online Colorado State University Pueblo application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng198ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
General Education History Elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
SCSC Elective; General Education History Elective
APArt History3+3 tín chỉ
ART 211
APArt History5+6 tín chỉ
ART 211 & 212
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 100/L
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 181/L & 182/L
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 126
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MATH 126
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH 126 MATH 224
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111/L
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 121/L
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 121/L & 122/L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
WL 101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
WL 101 & 102
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
WL 101, 102 & Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLSC 202
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS Elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CIS Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS Elective
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CIS Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 141
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 130
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG 101 & ENG 130
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
CHEM 125/L
APEuropean History3+3 tín chỉ
General Education History Elective
APEuropean History4+6 tín chỉ
General Education History Elective
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRN 201
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRN 101 & 201
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FRN 101, 102 & 201
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 201
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 101 & 201
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GER 101, 102 & 201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITL 201
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITL 101 & 201
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
ITL 101, 102 & 201
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
WL 101
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
WL 101 & 102
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
WL 101, 102 & Elective
APLatin3+3 tín chỉ
WL 101
APLatin4+6 tín chỉ
WL 101 & 102
APLatin5+9 tín chỉ
WL 101, 102 & Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Music Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201/L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202/L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
General Education Physics Elective & Lab
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
General Education Physics Elective & Lab
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 124
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH 100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 201
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPN 101 & 201
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPN 101, 102 & 201
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Spanish Elective
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
Spanish Elective
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
Spanish Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 156
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLSC 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 201
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 201 & 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 110
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 110 & HIST 111

67 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.563 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.053 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
128 ngày
Có tuyết
T2 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1933
Số sinh viên
4.807
SV bậc đại học
3.042
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKColorado State University Pueblo
Bang ColoradoPueblo, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu