English
USMỹChicago
Columbia College Chicago

Columbia College Chicago

  • Tư thục

Columbia College Chicago: học phí quốc tế 34.088 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.889 USD, tỉ lệ nhận 89,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Học sinh Việt Nam được xét tự động Columbia Excellence Award (tối đa $15,000, chỉ trừ học phí) dựa trên merit và portfolio. Chưa rõ về need-based aid, need-blind và CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.889 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Columbia College Chicago là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.088 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.889 USD.

Columbia College Chicago có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam được xét tự động Columbia Excellence Award (tối đa $15,000, chỉ trừ học phí) dựa trên merit và portfolio. Chưa rõ về need-based aid, need-blind và CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Columbia College Chicago?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Columbia College Chicago là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,5%.

Tổng chi phí / năm
51.889 USD≈ 1,35 tỷ ₫
học phí 34.088 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
4%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
5.516
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Natalia Lizette2025Vlog
  • Kayciblu 2024Vlog
  • LIFE AS ZERKIA2026Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
600 South Michigan Ave, Chicago, IL 60605-1996
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.889 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.088 USD≈ 889 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.088 USD≈ 889 triệu ₫
Ký túc + ăn20.629 USD≈ 538 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.889 USD≈ 1,35 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõViệc xét tự động chỉ nêu cho một học bổng này, và trang còn yêu cầu nộp portfolio, nên chưa thể kết luận merit được xét tự động toàn trường.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nhắc FAFSA cho công dân/đủ điều kiện, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Columbia Excellence AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Giải thưởng dành riêng cho sinh viên quốc tế mới nhập học, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Tuition deposit by May 1, 2027; missing documents by July 1, 2027; register by August 15, 2027

  • Financial-need scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang gắn scholarship need-based với FAFSA và không xác nhận lựa chọn thay thế có dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit-based scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit được gia hạn hằng năm nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,5%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiKhông yêu cầu
  • Bài luậniBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên cho mọi kỳ và mọi chương trình
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Đóng nhận hồ sơ kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Bắt đầu học kỳ Spring 2027
    Khác+102 ngày
  4. Hạn ưu tiên đặt cọc nhập học kỳ Fall
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được quy đổi thành tín chỉ đại học; hãy nộp báo cáo điểm chính thức sau khi được nhận.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB từ 4 trở lên được quy đổi thành tín chỉ đại học; hãy nhờ điều phối viên IB gửi điểm chính thức sau khi được nhận.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 106 2D: Color + Design
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 105 3D: Objects + Space
APAfrican American Studies3+
Historical and Cultural Understanding
APArt History3+6 tín chỉ
ARTH 110 Visual Arts Survey: Prehistoric to 1800 and ARTH 111 Visual Arts Survey: 1800 to Present
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101 Introductory Biology
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 101 Introductory Biology and Core Elective
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 220 Calculus I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 220 Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 220 Calculus I and MATH 221 Calculus II
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 220 Calculus I
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 201 General Chemistry I
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 201 General Chemistry I and CHEM 202 General Chemistry II
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 101 Chinese I and CHIN 102 Chinese II
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHIN 101 Chinese I, CHIN 102 Chinese II and Aesthetics and Creative Expression
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Historical and Cultural Understanding
APComputer Science A3+3 tín chỉ
INMD 102 Fundamentals of Interaction
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Core Elective
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
PROG 102 Code
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 110 Drawing
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111 Foundations of 21st Writing
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LITR 101 Intro to Literature
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
SCIE 205 Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 123 Modern Europe
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 122 Medieval Culture and HIST 123 Modern Europe
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101 French I and FREN 102 French II
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 101 French I, FREN 102 French II, and FREN 201 French III
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
Aesthetics and Creative Expression and Collegewide Elective
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
Aesthetics and Creative Expression and Collegewide Electives
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Historical and Cultural Understanding
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 101 Italian I and ITAL 102 Italian II
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITAL 101 Italian I, ITAL 102 Italian II, and Aesthetics and Creative Expression
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPN 101 Japanese I and JAPN 102 Japanese II
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JAPN 101 Japanese I, JAPN 102 Japanese II, and JAPN 201 Japanese III
APLatin3+6 tín chỉ
Aesthetics and Creative Expression and Collegewide Elective
APLatin4+9 tín chỉ
Aesthetics and Creative Expression and Collegewide Electives
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Historical and Cultural Understanding or BUSE 210 Economics for Creatives
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Historical and Cultural Understanding or BUSE 210 Economics for Creatives
APMusic Theory3+3 tín chỉ
ELEC 1XX Collegewide Elective
APMusic Theory4+6 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 220 Fundamentals of Physics I
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 220 Fundamentals of Physics I
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Scientific Discovery
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Scientific Discovery
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 210 College Algebra
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 215 Precalculus
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101 Introduction to Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
ELEC 1XX Collegewide Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
ELEC 1XX Collegewide Elective
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 Spanish I and SPAN 102 Spanish II
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 101 Spanish I, SPAN 102 Spanish II, and SPAN 201 Spanish III
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
Aesthetics and Creative Expression and Collegewide Elective
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
Aesthetics and Creative Expression and Collegewide Electives
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 205 Intro to Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 110 Politics, Government, and Society
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 151 US History to 1877
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 151 US History to 1877 and HIST 152 US History since 1877
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Historical and Cultural Understanding
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
Historical and Cultural Understanding and 3 credits Collegewide Elective

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.195 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
32.596 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1890
Số sinh viên
5.516
SV bậc đại học
5.368
SV quốc tế
4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKColumbia College Chicago
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu