English
USMỹRiver Forest
Concordia University-Chicago

Đại học Concordia, ChicagoConcordia University-Chicago

  • Tư thục

Đại học Concordia, Chicago: học phí quốc tế 38.840 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.778 USD, tỉ lệ nhận 92,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.778 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Concordia, Chicago là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.840 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.778 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Concordia, Chicago?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Concordia, Chicago là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,8%.

Tổng chi phí / năm
54.778 USD≈ 1,43 tỷ ₫
học phí 38.840 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
92,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL72DET95
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1864
Số sinh viên
4.725
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố River Forest
khoảng 28 người
0,2% dân số
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • CUC Sports2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
7400 Augusta Street River Forest, IL
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
54.778 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.840 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.840 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.058 USD≈ 27,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân800 USD≈ 20,8 triệu ₫
Đi lại600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Các khoản kháci12.280 USD≈ 320 triệu ₫
Tổng chi phí một năm54.778 USD≈ 1,43 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng1
  • Freshman Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không; ghi chú chung chỉ nói học bổng trường dành cho SV nội địa.

  • Freshman Merit Scholarships (Pillars, Regents, Faculty, Cougar, Maroon and Gold)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang Net Price Calculator nói học bổng institutional dành cho domestic students và sinh viên quốc tế phải liên hệ Admission, nên không rõ có đủ điều kiện hay không.

  • Freshman Merit/Admission Scholarships (Pillars, Regents, Faculty, Cougar, Maroon and Gold)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng của trường dành cho SV nội địa và SV quốc tế nên liên hệ tuyển sinh, nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không đề cập đến sinh viên quốc tế nên không rõ họ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Auditions Nov. 14, 2026, Feb. 13 and Feb. 15, 2027

  • President's Freshman Honor Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không; học bổng này theo lời mời dựa trên GPA và điểm ACT/SAT.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 72
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng229ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1210
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1310
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS 2500
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1100
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 2011
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 2500
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 2500 and MAT 2600
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 2211
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE 2211 and CHE 2212
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
General Education Humanities
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
General Education Humanities
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2350
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Computer Information Systems Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Computer Information Systems Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 2220
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1100
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 2000
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
General Education Physical Sciences
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 1110
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
General Education Humanities
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
General Education Humanities
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 1000
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 1000 and GER 1100
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 1200
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
General Education Humanities
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
General Education Humanities
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
General Education Humanities
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
General Education Humanities
APLatin3+4 tín chỉ
LAT 1000
APLatin4+8 tín chỉ
LAT 1000 and LAT 1100
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
General Education Social and Behavior Sciences
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2400
APMusic Theory3+3 tín chỉ
General Education Fine Arts
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 1503 and MUS 2113
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2121
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2122
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2122
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2121
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT 1820
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1000
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPA 1111 and SPA 1112
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPA 1111, SPA 1112, and SPA 2113
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
SPA 1111, SPA 1112, SPA 2113, and SPA 2114
APSpanish Literature and Culture3+21 tín chỉ
SPA 1111, SPA 1112, SPA 2113, SPA 2114, SPA 3010, and SPA 3020
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 2000
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 1100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 1200
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 1325

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.089 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.405 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1864
Số sinh viên
4.725
SV bậc đại học
1.323
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKConcordia University-Chicago
Bang IllinoisRiver Forest, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
60,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
36,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu