English
USMỹIrvine
Concordia University-Irvine

Đại học Concordia, IrvineConcordia University-Irvine

  • Tư thục

Đại học Concordia, Irvine: học phí quốc tế 22.250 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 58.682 USD, tỉ lệ nhận 66%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 66% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 58.682 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Concordia, Irvine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.250 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 58.682 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Concordia, Irvine?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Concordia, Irvine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 58.682 USD≈ 1,53 tỷ ₫
học phí 22.250 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
66%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
3,5%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1976
Số sinh viên
3.650
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Irvine
16.276 người
5,2% dân số6.838 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Concordia University Irvine2024Kênh của trường
  • Concordia University Irvine2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1530 Concordia West, Irvine, CA 92612-3203
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 58.682 USD≈ 1,53 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.250 USD≈ 580 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Con số này là học phí mỗi học kỳ cho hệ cử nhân chính quy, chưa phải tổng một năm; trang không tách mức riêng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ xuất hiện trong lời chứng thực của một cựu sinh viên, không có thông tin về điều kiện cho SV quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Sinh viên năm nhất được quy đổi tối đa 30 tín chỉ từ các kỳ thi như AP, IB tùy điểm tối thiểu; chi tiết nằm trong bảng quy đổi riêng.

    • Trường nhận quy đổi tín chỉ từ IB cùng AP, tối đa 30 tín chỉ thi theo điểm tối thiểu.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 900
    AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ART 900 or *ART 200
    AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
    ART 200
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 900
    AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ART 900 or *ART 202
    AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
    ART 202
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 900
    APArt History4+3 tín chỉ
    ART 311, ART 312 OR ART 315
    APArt History5+3 tín chỉ
    ART 311, ART 312 OR ART 315
    APBiology3+3 tín chỉ
    (Biology major) *A1 OR BIO 900
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APBiology3+4 tín chỉ
    (Non-biology major) *BIO 101 OR BIO 900
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APBiology4+3 tín chỉ
    (Biology major) *A1 or BIO 900
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APBiology4+4 tín chỉ
    (Non-biology major) *BIO 101 OR BIO 900
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APBiology5+3 tín chỉ
    (Biology major) *A1 or BIO 900
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    *GE Math (A3) OR MTH 900
    APCalculus AB4+3 tín chỉ
    *GE Math (A3) OR MTH 900
    APCalculus AB5+6 tín chỉ
    *MTH 271, MTH 900
    APCalculus BC3+3 tín chỉ
    *GE Math (A3) OR MTH 900
    APCalculus BC4+3 tín chỉ
    *GE Math (A3) OR MTH 900
    APCalculus BC5+8 tín chỉ
    *MTH 271, MTH 272
    APChemistry3+4 tín chỉ
    *SCI 115 (GE only)
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHE 101
    APChemistry5+4 tín chỉ
    CHE 101
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    WLNG 101
    APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
    WLNG 101
    APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
    WLNG 101, WLNG 102
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    HST 900
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    *GE History (C2), HST 900 OR Elective Choice in the HST/POL major or HST minor
    APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
    *GE History (C2), HST 900 OR Elective Choice in the HST/POL major or HST minor
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSC 900
    APComputer Science A4+6 tín chỉ
    CSC 104, CSC 900
    APComputer Science A5+6 tín chỉ
    CSC 104, CSC 900
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSC 900
    APComputer Science Principles4+6 tín chỉ
    CSC 900
    APComputer Science Principles5+6 tín chỉ
    CSC 900
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 900
    APDrawing4+3 tín chỉ
    ART 900
    APDrawing5+3 tín chỉ
    ART 900
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    WRT 900
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    WRT 900
    APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
    WRT 102, WRT 900
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 900
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 900
    APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
    *ENG 201, ENG 900
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIO 900
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    *GE History (C2)
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    HST 338
    APEuropean History5+3 tín chỉ
    HST 338
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FRE 101
    APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
    FRE 101
    APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
    FRE 101, FRE 102
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GER 101
    APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
    GER 101
    APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
    GER 101, GER 102
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    HST 900
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    WLNG 101
    APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
    WLNG 101
    APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
    WLNG 101, WLNG 102
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    WLNG 101
    APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
    WLNG 101
    APJapanese Language and Culture5+8 tín chỉ
    WLNG 101, WLNG 102
    APLatin3+4 tín chỉ
    LAT 101
    APLatin4+4 tín chỉ
    LAT 101
    APLatin5+8 tín chỉ
    LAT 101, LAT 102
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 201
    APMacroeconomics4+6 tín chỉ
    ECO 201, ECO 900
    APMacroeconomics5+6 tín chỉ
    ECO 201, ECO 900
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 202
    APMicroeconomics4+6 tín chỉ
    ECO 202, ECO 900
    APMicroeconomics5+6 tín chỉ
    ECO 202, ECO 900
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    GE Fine Arts (B4)
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    GE Fine Arts (B4) or *MUS 201
    APMusic Theory5+3 tín chỉ
    GE Fine Arts (B4) or *MUS 201
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    PHY 900
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY 211
    APPhysics 15+4 tín chỉ
    PHY 211
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    PHY 900
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHY 212
    APPhysics 25+4 tín chỉ
    PHY 212
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    *SCI 115 (GE only)
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
    (Chemistry majors) *SCI 115 (GE Only)
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    (Engineering & non-chemistry majors) PHY 222
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
    (Chemistry majors) *SCI 115 (GE Only)
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
    (Engineering & non-chemistry majors) PHY 222
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    *SCI 115 (GE Only)
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY 221
    APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
    PHY 221
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MTH 900
    APPre-Calculus4+6 tín chỉ
    *GE Math (A3), MTH 900
    APPre-Calculus5+6 tín chỉ
    *GE Math (A3), MTH 900
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 101
    APPsychology4+6 tín chỉ
    PSY 101, PSY 351
    APPsychology5+6 tín chỉ
    PSY 101, PSY 351
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SPA 101
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SPA 101, SPA 102
    APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
    SPA 101, SPA 102
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPA 201
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    SPA 201, SPA 202
    APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
    SPA 201, SPA 202
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MTH 900
    APStatistics4+3 tín chỉ
    MTH 900
    APStatistics5+6 tín chỉ
    MTH 265, MTH 900
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    HST 900
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    POL 211
    APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
    POL 211
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    *GE History (C2) OR HST 900
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    *HST 326 or HST 900
    APUnited States History5+3 tín chỉ
    *HST 326 or HST 900
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    *GE History (C2) or HST 900
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    *GE History (C2), HST 900 or Elective Choice in the HST/POL major or HST minor
    APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
    *GE History (C2), HST 900 or Elective Choice in the HST/POL major or HST minor

    111 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    29 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    65.083 USD≈ 1,7 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.777 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    10°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1976
    Số sinh viên
    3.650
    SV bậc đại học
    1.536
    SV quốc tế
    3,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKConcordia University-Irvine
    Bang CaliforniaIrvine, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    74,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    58,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu