English
USMỹSaint Paul
Concordia University-Saint Paul

Đại học Concordia, Saint PaulConcordia University-Saint Paul

  • Tư thục

Đại học Concordia, Saint Paul: học phí quốc tế 25.600 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.239 USD, tỉ lệ nhận 78,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 59, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 59 hoặc Duolingo từ 90. Bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam nộp thẳng vào năm nhất được.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.239 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua CSP Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Concordia, Saint Paul là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.239 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Concordia, Saint Paul?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 59, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Concordia, Saint Paul là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,9%.

Tổng chi phí / năm
37.239 USD≈ 971 triệu ₫
học phí 25.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
78,9%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL59DET90
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1893
Số sinh viên
5.597
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Bằng THPT Việt Nam
Nhận bằng THPT Việt Nam — vào thẳng năm nhất
“Final Examination Results/Diem Ky Thi Tot Nghiep THPT) or Provisional Graduation Certificate (Giay Ghung Nhan Tot Nghiep THPT)”

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Paul
2.181 người
0,7% dân số1.395 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington
28.000 người
0,8% dân số14.104 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1282 Concordia Ave, Saint Paul, MN 55104-5494
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
37.239 USD≈ 971 triệu ₫
Học phí quốc tế
25.600 USD≈ 668 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.600 USD≈ 668 triệu ₫
Ký túc + ăn13.932 USD≈ 363 triệu ₫
Tổng chi phí một năm37.239 USD≈ 971 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Tài năng2Khác2Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Scholarships (Regents, President's, University, Concordia, Recognition Award)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Scholarships (Regents, President's, University, etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về SV quốc tế; cần đạt chuẩn NCAA DII và do huấn luyện viên chọn.

  • CSP Pell CommitmentChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu nhận Federal Pell Grant và Minnesota State Grant (aid dành cho công dân/cư dân Mỹ), trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Concordia University, St. Paul Scholarship (traditional undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế trong học bổng này; điều kiện là PSEO, LCMS, người thân từng học ở CSP, v.v.

  • Fine Arts Scholarships (Music Activity, Music Talent, Theatre & Dance)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế cho các học bổng nghệ thuật này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Music Talent priority deadline: February 21

  • Tuition Exchange ProgramsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho con em nhân viên/giảng viên trường tham gia chương trình; không liên quan trực tiếp đến học sinh Việt Nam nói chung.

    Hạn: April 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 59
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
CSP Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn chót nhập học mùa xuân
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn ưu tiên nhập học mùa thu
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn chót nhập học mùa thu
    Hạn nộp+259 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.871 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.646 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−15°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
162 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1893
Số sinh viên
5.597
SV bậc đại học
3.018
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKConcordia University-Saint Paul
Bang MinnesotaSaint Paul, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu