English
USMỹBaltimore
Coppin State University

Đại học bang CoppinCoppin State University

  • Công lập

Đại học bang Coppin: học phí quốc tế 14.024 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 30.672 USD, tỉ lệ nhận 45,8%. Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế Việt Nam năm nhất không đủ điều kiện cho các Merit Awards được Coppin công bố vì yêu cầu công dân hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ. Need-based aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện vào. Trường nhận 45,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–510, Toán 420–510. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 30.672 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/5. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Coppin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 14.024 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 30.672 USD.

Đại học bang Coppin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế Việt Nam năm nhất không đủ điều kiện cho các Merit Awards được Coppin công bố vì yêu cầu công dân hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ. Need-based aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Coppin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Coppin là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 45,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 30.672 USD≈ 800 triệu ₫
học phí 14.024 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit KhôngNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
45,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET100
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1900
Số sinh viên
2.147
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Baltimore
1.079 người
0,2% dân số515 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • TicketPunched2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Miles Connor Bldg. 1st Floor
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 30.672 USD≈ 800 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
14.024 USD≈ 366 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 87% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí14.024 USD≈ 366 triệu ₫
Ký túc + ăn12.006 USD≈ 313 triệu ₫
Các khoản kháci4.642 USD≈ 121 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 30.672 USD≈ 800 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường nói hồ sơ nhập học được tự động xét merit, nhưng không xác nhận cơ chế này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết Coppin có need-blind trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ yêu cầu FAFSA cho federal aid, không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp1
  • Blue First-Year Student Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này thuộc các học bổng thành tích mà trường chỉ xét cho công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Submit your admission application by December 1st.

  • Fanny Jackson Coppin ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này thuộc các học bổng thành tích mà trường chỉ xét cho công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ.

    Hạn: Submit your admission application by December 1st.

  • Gold First-Year Student Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này thuộc các học bổng thành tích mà trường chỉ xét cho công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Submit your admission application by December 1st.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này thuộc các học bổng thành tích mà trường chỉ xét cho công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ.

    Hạn: Submit your admission application by December 1st.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
45,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–510
SATToán200800420–510

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Trường liệt kê AP là một con đường nhận tín chỉ nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
    Art 102
    AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
    Art 102
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 101
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIOL 101-102
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 201 or MATH 131
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 201
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 202*
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 201-202
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 101
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 103
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHEM 101-103
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    MISY 150
    APComputer Science Principles3+
    APDrawing4+3 tín chỉ
    Art 106
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 102
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 102
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    PHSC 103
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIST 201-202
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FREN 101
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    FREN 102-201
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GERM 201
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    GERM 202-301
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 104
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    FOLA GER
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    FOLA 200T – 300T
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 212
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 211
    APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
    MUSC 101
    APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
    MUSC 101
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APMusic Aural Subscore5+3 tín chỉ
    MUSC 102
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUSC 105
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 242
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 241
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 201
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 201
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    SPAN 202-301
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 203
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POSC 301
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 203-204

    39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    32 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.490 USD≈ 1,21 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.243 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    104 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1900
    Số sinh viên
    2.147
    SV bậc đại học
    1.844
    SV quốc tế
    4,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCoppin State University
    Bang MarylandBaltimore, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    66,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    26,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu