English
USMỹSalem
Corban University

Đại học CorbanCorban University

  • Tư thục

Đại học Corban: học phí quốc tế 38.864 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 52.019 USD, tỉ lệ nhận 93,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 110.

SV quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng academic $9,000-$18,000 dựa trên GPA. Aid theo nhu cầu chỉ nhắc FAFSA nên chưa rõ với SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 52.019 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Corban là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.864 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 52.019 USD.

Đại học Corban có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng academic $9,000-$18,000 dựa trên GPA. Aid theo nhu cầu chỉ nhắc FAFSA nên chưa rõ với SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Corban?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Corban là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 52.019 USD≈ 1,36 tỷ ₫
học phí 38.864 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
93,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET110
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1935
Số sinh viên
821
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Salem
1.307 người
0,7% dân số493 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Salem
1.561 người
0,4% dân số590 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Corban University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
5000 Deer Park Drive SE | Salem, Oregon 97317-9392
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 52.019 USD≈ 1,36 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
38.864 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn trích nói học bổng học tập được trao tự động theo GPA và nằm trong mục dành cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa nêu rõ là được xét cùng hồ sơ nhập học mà không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nêu CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có Statement of Financial Responsibility cho I-20, không phải mẫu xin aid.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Scholarship (International)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường9.000 – 18.000 USD/năm≈ 235 triệu ₫ – 469 triệu ₫

    Được liệt kê trong mục dành cho SV quốc tế nên SV quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Church Matching GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: March 1

  • Corban GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói về FAFSA, không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Sibling GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
500 USD≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đặt cọc kỳ mùa xuân
    Đặt cọckhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn đặt cọc kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Mỗi môn IB Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7 được cấp 3 tín chỉ bậc lower division.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AT100
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AT100
APArt History3+3 tín chỉ
HU100
APBiology3+8 tín chỉ
SC210 w/lab SC220 w/lab
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MA223
APCalculus AB5+6 tín chỉ
MA233, MA243
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MA233
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MA233, MA243
APCalculus BC5+9 tín chỉ
MA233, MA243, MA253
APChemistry3+8 tín chỉ
SC214 w/lab, SC224 w/lab
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
HU113
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PO103
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
AT100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EN123
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
EN102, EN123
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
SC105
APEuropean History3+6 tín chỉ
HI100, HI101
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
HU113-123FR
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
HU113-123GE
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GE100
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
HU113IT, HU123IT
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
HU113JP, HU123JP
APLatin3+6 tín chỉ
HU200
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BA210
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BA210
APMusic Theory3+
APPhysics 13+3 tín chỉ
SC105
APPhysics 23+3 tín chỉ
SC105
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
SC105
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
SC105
APPsychology3+3 tín chỉ
PS105
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SP113, SP123
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
HU200
APStatistics3+3 tín chỉ
MA223
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PO203
APUnited States History3+6 tín chỉ
HI114 HI124
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HI214 HI224

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.917 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.735 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1935
Số sinh viên
821
SV bậc đại học
678
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCorban University
Bang OregonSalem, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,6%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu