English
USMỹNevada
Cottey College

Cottey College

  • Tư thục

Cottey College: học phí quốc tế 28.400 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.910 USD, tỉ lệ nhận 69,2%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin Cottey Need-Based Grants nếu đủ điều kiện và nộp Certificate of Finances. Chưa có xác nhận rõ rằng automatic academic merit scholarships áp dụng cho toàn bộ sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.910 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Cottey College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.400 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.910 USD.

Cottey College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin Cottey Need-Based Grants nếu đủ điều kiện và nộp Certificate of Finances. Chưa có xác nhận rõ rằng automatic academic merit scholarships áp dụng cho toàn bộ sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Cottey College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Cottey College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,2%.

Tổng chi phí / năm
51.910 USD≈ 1,35 tỷ ₫
học phí 28.400 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
69,2%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL68DET95
SV quốc tế
5,1%
bậc đại học
Ngành
15 ngành
Thành lập
1884
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nevada
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Cottey College2026Kênh của trường
  • Cottey College2026Kênh của trường
  • WanderingWalksofWonder2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1000 W Austin, Nevada, MO 64772
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
51.910 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
28.400 USD≈ 741 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 85% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.400 USD≈ 741 triệu ₫
Phí bắt buộc2.688 USD≈ 70,1 triệu ₫
Ký túc + ăn12.400 USD≈ 323 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.504 USD≈ 65,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.414 USD≈ 89 triệu ₫
Đi lại2.504 USD≈ 65,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.910 USD≈ 1,35 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit scholarships được xét tự động cho sinh viên trúng tuyển, nhưng trang không xác nhận rõ điều này cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết Cottey có xét khả năng chi trả trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu sinh viên quốc tế nộp Certificate of Finances, nhưng không nói đó là CSS Profile hoặc mẫu đơn xin hỗ trợ tài chính riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1Khác1
  • Cottey Need-Based GrantsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu rõ need-based grants dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện, tùy nguồn quỹ.

  • International Peace ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường6.250 USD≈ 163 triệu ₫

    Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế được Cottey lựa chọn và đề cử.

  • Cottey College Automatic Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang xác nhận xét merit tự động cho sinh viên trúng tuyển nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Awards are based on the highest test score or GPA received by March 1.

  • Fine Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mô tả điều kiện audition và đơn riêng nhưng không xác nhận rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: Priority deadline is February 1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.600 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 68mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ART 1112-D Design
    AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ART 1123-D Design
    APArt History4+3 tín chỉ
    ART 202
    APBiology3+4 tín chỉ
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAT 210
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MAT 210, 220
    APChemistry3+5 tín chỉ
    CHE 210, CHE 211
    APChemistry4+10 tín chỉ
    CHE 210, 211, 212, 213
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    POL 201
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    CSC 201
    APDrawing4+3 tín chỉ
    ART 131Drawing I
    APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
    WRI 102
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 103
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    ENV 120
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    HIS 102
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    FRE 101, 102
    APFrench Language and Culture4+14 tín chỉ
    FRE 1,1 102, 201, 202
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    ECO 201
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    ECO 202
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    MUS 110, 111
    APMusic Theory5+8 tín chỉ
    MUS 110, 111, 112, 114
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY 101
    APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
    PHY 206
    APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
    PHY 205
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MAT 120
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 101
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    SPA 101, 102
    APSpanish Language and Culture4+14 tín chỉ
    SPA 101, 102, 201, 202
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MAT 130
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    POL 101
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    HIS 111
    APUnited States History5+6 tín chỉ
    HIS 111, HIS 112
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    HIS 132

    33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    15 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    35.422 USD≈ 924 triệu ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    32.903 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    100 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1884
    SV bậc đại học
    254
    SV quốc tế
    5,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCottey College
    Bang MissouriNevada, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    67,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    56,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu