English
USMỹLookout Mountain
Covenant College

Covenant College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Covenant College: học phí quốc tế 44.050 USD/năm, tổng chi phí một năm 64.370 USD, tỉ lệ nhận 86,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–710, Toán 560–670, ACT 23–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc TOEFL iBT từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 64.370 USD, chưa trừ học bổng. Có 11 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 10/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Covenant College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.050 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 64.370 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Covenant College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90.

Tỉ lệ nhận của Covenant College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,5%.

Tổng chi phí / năm
64.370 USD≈ 1,68 tỷ ₫
học phí 44.050 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,5%
IELTStối thiểu
7
TOEFL90
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1955
Số sinh viên
952
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Chattanooga
1.182 người
0,2% dân số777 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Covenant College2023Kênh của trường
  • Covenant College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
14049 Scenic Highway, Lookout Mountain, GA 30750-4164
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
64.370 USD≈ 1,68 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
44.050 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.050 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.328 USD≈ 34,6 triệu ₫
Ký túc + ăn13.770 USD≈ 359 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.170 USD≈ 30,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.132 USD≈ 81,7 triệu ₫
Đi lại920 USD≈ 24 triệu ₫
Cộng các khoản trên64.370 USD≈ 1,68 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng5Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • Covenant College Grant & Director's GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chủ yếu dựa trên need nhưng trang không nói rõ SV quốc tế có được xét không.

  • Families Helping FamiliesChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên có financial need nhưng trang không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Maclellan Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: November 10

  • Merit Scholarships (Founders', Tower, Thistle, Shield, Tartan)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dựa trên hồ sơ nhập học, không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế; có thể thử thính qua video nhưng chưa rõ điều kiện.

  • Pipe & Drum ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Audition before April 1 for priority

  • Pipes and Drums ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế; cần thử giọng/biểu diễn.

    Hạn: Audition before April 1 for priority consideration

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang đặt điều kiện GPA và điểm thi chuẩn hoá, không nói về sinh viên quốc tế.

    Hạn: November 10

  • Presidential ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: November 10

  • Visual Arts ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không có thông tin về sinh viên quốc tế cho học bổng này.

    Hạn: November 10

  • Visual Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: November 10

  • Wilberforce ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu sống, học hoặc đi nhà thờ tại một số khu vực Mỹ nhất định, có thể loại học sinh ở Việt Nam, nhưng trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    Hạn: November 10

  • Wilberforce ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện sống/học/đi nhà thờ tại một số khu vực ở Mỹ cho học bổng Wilberforce, không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này loại trừ họ.

    Hạn: November 10

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–710
SATToán200800560–670
ACTtổng13623–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài bổ sungiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng26ngày
  2. Hạn Early Action cho toàn bộ Competitive Scholarships (EA)
    Học bổng+26 ngày
  3. Thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  5. Ngày thông báo Regular Decision cho hồ sơ Early Action bị hoãn (EA)
    Kết quả+137 ngày
  6. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+151 ngày
  7. Hạn xác nhận nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn xác nhận nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Contact the Art Department. Does not apply toward total # of art major hours
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Contact the Art Department. Does not apply toward total # of art major hours
APArt History4+3 tín chỉ
Art elective. Does not apply toward total # of art major hours
APBiology4+8 tín chỉ
Core Natural Science Lab Requirement
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 111 General Biology I and BIO 112 General Biology II
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 145 Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 145 Calculus I and MAT 146 Calculus II
APChemistry4+8 tín chỉ
Core Natural Science Lab; For Chemistry major contact the Chemistry Department
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
Core Language Distribution Requirement
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COS 130 Computer Programming Methodology
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COS 1XX General Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
Contact the Art Department. Does not apply toward total # of art major hours
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 111 English Composition
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Core Humanities Requirement
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
NSC 110 Concepts in Physical Geography
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 214 Age of Europe 1550-1871. Does not apply toward total # of history major or minor hours.
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 201 Intermediate French I and FRE 202 Intermediate French II
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
Core Language Distribution Requirement
APHuman Geography4+3 tín chỉ
Core Social Science Requirement
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
Core Language Distribution Requirement
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
Core Language Distribution Requirement
APLatin4+6 tín chỉ
Core Language Distribution Requirement
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 201 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Core Social Science Requirement
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 164 Aural Comprehension I
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUS 162 Elementary Concepts of Musical Structure
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 161 Intro to Musical Structure
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 131 General College Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 132 General College Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Contact the Physics Department
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Contact the Physics Department
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT 142 Precalculus
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 100 General Psychology
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 201-SPA 202 Intermediate Spanish I, II
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
SPA 201-SPA 202 Intermediate Spanish I, II, SPA 341
APStatistics4+3 tín chỉ
STA 252 Elementary Statistics: Concepts and Methods or STA 253 Statistics for Decision Making
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
Core Social Science Requirement
APUnited States History4+6 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
Core Humanities Requirement

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.412 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.570 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
71 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1955
Số sinh viên
952
SV bậc đại học
939
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCovenant College
Bang GeorgiaLookout Mountain, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu