English
USMỹHyde Park
Culinary Institute of America

Culinary Institute of America

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

Culinary Institute of America: học phí quốc tế 39.850 USD/năm, tổng chi phí một năm 58.790 USD, tỉ lệ nhận 91,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

SV quốc tế được tự động xét Merit Award theo GPA, tối đa $3,000/năm, và có thể nhận Alumni Referral $1,000. Aid theo nhu cầu cho SV quốc tế không được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 478–600, Toán 450–583, ACT 17–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 58.790 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/9. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Culinary Institute of America là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.850 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 58.790 USD.

Culinary Institute of America có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế được tự động xét Merit Award theo GPA, tối đa $3,000/năm, và có thể nhận Alumni Referral $1,000. Aid theo nhu cầu cho SV quốc tế không được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Culinary Institute of America?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Culinary Institute of America là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,2%.

Tổng chi phí / năm
58.790 USD≈ 1,53 tỷ ₫
học phí 39.850 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
91,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET115
SV quốc tế
7,7%
bậc đại học
Ngành
4 ngành
Thành lập
1946
Số sinh viên
3.147
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Kiryas Joel–Poughkeepsie–Newburgh
889 người
0,1% dân số553 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Miriam | Ideal Brand + Business Services2025Vlog
  • Doodle the Travel Bug2024Dạo khuôn viên
  • The Culinary Institute of America2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Hyde Park, NY 12538
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
58.790 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.850 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.850 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.030 USD≈ 392 triệu ₫
Các khoản kháci3.910 USD≈ 102 triệu ₫
Tổng chi phí một năm58.790 USD≈ 1,53 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói SV quốc tế được tự động xét Merit Award dựa trên GPA, không cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có FAFSA cho công dân Mỹ và hồ sơ chứng minh tài chính cho visa.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2
  • Alumni Referral ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Trang nêu rõ sinh viên tương lai quốc tế đủ điều kiện nếu có thư giới thiệu từ cựu sinh viên.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Include letter with application for admission

  • CIA Alumni Referral ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ ứng viên prospective có thể là domestic hoặc international.

    • Chỉ năm đầu
  • Earn & LearnKhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.625 USD≈ 68,5 triệu ₫

    Được liệt kê trong mục học bổng cho SV quốc tế; gia hạn tùy vị trí việc làm còn trống.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit Award (international students)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Trang dành cho SV quốc tế liệt kê rõ học bổng này, tự động xét theo GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • $HEF scholarship platformChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mỗi giải thưởng khác nhau, phải tự kiểm tra giải nào mở cho SV quốc tế.

    Hạn: Rotating about every three weeks

  • CIA Assistance GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Xét nhu cầu qua FAFSA; trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA priority deadline

  • CIA Assistance Grant (New York Campus)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant yêu cầu financial need xác định bằng FAFSA, nhưng trang không xác nhận eligibility của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • CIA Excellence AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng chung không nhắc SV quốc tế cho giải này, nên chưa rõ; trang quốc tế chỉ nêu Merit Award tối đa $3,000.

    • Được gia hạn các năm sau
  • CIA Excellence Award (New York Campus)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang gọi đây là merit-based nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Next Gen CIA ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho khóa tháng 1/2026 tại New York và đã công bố người thắng; không nói về SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Video due November 5

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800478–600
SATToán200800450–583
ACTtổng13617–23

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 115mỗi phần ≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
The Academy at Harvard Square (TAHS)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action I (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action II (EA)
    Hạn nộp+77 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+123 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • AP môn đại cương cần tối thiểu 4 điểm để được quy đổi tín chỉ; riêng môn toán AP chỉ cần 3 điểm.

    Điểm được tính12345
  • CIA có xét kết quả thi IB để quy đổi tín chỉ, nhưng cần đạt mức điểm do cơ quan chấm thi quy định; trang không nêu mức cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APPhysics 14+
APPhysics 24+

2 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

4 ngành
Culinary Arts and Related Services
Thu nhập 61.944Nợ 26.750
Culinary Arts and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 48.317Nợ 26.750
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 58.165Nợ 26.500
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 48.525Nợ 23.250

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.475 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.846 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1946
Số cơ sở
4
Số sinh viên
3.147
SV bậc đại học
3.011
SV quốc tế
7,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCulinary Institute of America
Bang New YorkHyde Park, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,9%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu