English
USMỹCanton
Culver-Stockton College

Culver-Stockton College

  • Tư thục

Culver-Stockton College: học phí quốc tế 32.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.131 USD, tỉ lệ nhận 99,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.131 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua free application at culver.edu/apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Culver-Stockton College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.131 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Culver-Stockton College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Culver-Stockton College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,1%.

Tổng chi phí / năm
49.131 USD≈ 1,28 tỷ ₫
học phí 32.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
99,1%
IELTStối thiểu
6
DET90
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1853
Số sinh viên
974
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Canton
Gần như không có
Cả vùng Quincy
khoảng 122 người
0,2% dân số6 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
One College Hill, Canton, MO 63435-1299
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
49.131 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.100 USD≈ 837 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.100 USD≈ 837 triệu ₫
Phí bắt buộc975 USD≈ 25,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Các khoản kháci14.956 USD≈ 390 triệu ₫
Tổng chi phí một năm49.131 USD≈ 1,28 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng4Khác4Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp2
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế có hướng dẫn cho vận động viên quốc tế (InCred, Scholarship Agreement), nhưng chưa nêu rõ họ nhận học bổng thể thao.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic Scholarships (NAIA)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế có hướng dẫn cho vận động viên quốc tế (PlayNAIA, Scholarship Agreement Form), nhưng không câu nào nói thẳng học bổng thể thao dành cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Disciples ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho thành viên Disciples of Christ/UCC; trang không nói về quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Fine Arts / Talent Scholarships (art, music, theatre, esports)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói dành cho 'all students' nhưng không nhắc quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Fine Arts Talent Scholarships (Art, Music, Theatre)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói dành cho 'all students' bất kể ngành, nhưng không nhắc quốc tế nên không đủ để kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First-Year Academic Merit Scholarships (Trustee, President's, Hilltop, Wildcat, Promise)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói mọi SV năm nhất đủ điều kiện nhưng không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First-Year Academic Scholarships (Trustee, President's, Hilltop, Wildcat, Promise)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê mức theo GPA nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • Legacy AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Opportunity GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh từ Lewis & Clark Counties, Missouri; không nhắc quốc tế.

  • Pillars for ExcellenceChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được xét học bổng này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pillars for Excellence (full tuition)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho học sinh 'highly qualified', không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Travel Study GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên toàn thời gian đang học và chỉ dùng cho phí học phần đi thực tế, không phải aid cho học phí; trang không nói về quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,1%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
free application at culver.edu/apply
Đặt cọc nhập học
2.000 USDi≈ 52,2 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn khuyến nghị nộp hồ sơ cho kỳ mùa xuân (tháng 1): trước ngày 1/11
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn khuyến nghị nộp hồ sơ cho kỳ mùa thu (tháng 8): trước ngày 1/6
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAmerican Gov/Politics3+3 tín chỉ
POS 205
APAmerican History3+3 tín chỉ
HIS 107 or HIS 108
APArt History3+3 tín chỉ
ART 340 or ART 341
APStudio Art - Drawing3+3 tín chỉ
ART 119
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 110
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 120
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 120
APChemistry3+3 tín chỉ
CHE 251
APComparative Gov/Politics3+3 tín chỉ
POS 304
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Computer Science Elective
APComputer Science AB3+3 tín chỉ
Computer Science Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NAS 108
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 380
APEnglish Language & Comp3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature & Comp3+3 tín chỉ
ENG 202
APFrench Language3+3 tín chỉ
FRN 106
APFrench Literature3+3 tín chỉ
French Elective
APGerman Language3+3 tín chỉ
GER 106
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 201
APLatin/Vergil3+3 tín chỉ
Latin Elective
APLatin/Catullus, Horace3+3 tín chỉ
Latin Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APPhysics C - Mechanics3+3 tín chỉ
Physics Elective
APPhysics C - Elec/Magnetism3+3 tín chỉ
Physics Elective
APSpanish Language3+3 tín chỉ
SPN 205 Interm Spanish I
APSpanish Literature3+3 tín chỉ
SPN 206 Interm Spanish II
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 205
APStudio Art: 2D3+3 tín chỉ
ART 117
APStudio Art: 3D3+3 tín chỉ
Art Elective
APWorld History3+3 tín chỉ
HIS 105

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.092 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.673 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
119 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1853
Số sinh viên
974
SV bậc đại học
807
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCulver-Stockton College
Bang MissouriCanton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu