English
USMỹLebanon
Cumberland University

Đại học CumberlandCumberland University

  • Tư thục

Đại học Cumberland: học phí quốc tế 27.840 USD/năm, tổng chi phí một năm 43.358 USD, tỉ lệ nhận 67,3%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 65, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 65 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 43.358 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân là 1/1. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Cumberland là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.840 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 43.358 USD.

Đại học Cumberland có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang không nêu chính sách chung về học bổng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có học bổng Monty and Pace Pope nhắc rõ sinh viên international (cần financial need, hạn 1/4); nên liên hệ Financial Aid để hỏi thêm.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Cumberland?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 65, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Cumberland là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,3%.

Tổng chi phí / năm
43.358 USD≈ 1,13 tỷ ₫
học phí 27.840 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
67,3%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL65DET100
SV quốc tế
6,8%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1842
Số sinh viên
2.816
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lebanon
348 người
0,8% dân số110 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Nashville–Davidson––Murfreesboro––Franklin
6.509 người
0,3% dân số3.022 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • David Gauss2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1 Cumberland Square, Lebanon, TN 37087
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
43.358 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế
27.840 USD≈ 726 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 86% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.840 USD≈ 726 triệu ₫
Ký túc + ăn12.800 USD≈ 334 triệu ₫
Các khoản kháci2.718 USD≈ 70,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm43.358 USD≈ 1,13 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác2Theo nhu cầu tài chính2
  • Monty and Pace Pope Scholarship for History and International StudentsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói rõ học bổng hỗ trợ sinh viên được xếp loại international, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 1

  • Adonai Foundation, Inc. Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng nhắc đến international student nhưng chỉ khi đang nhận Stockton Scholarship, nên chưa rõ với sinh viên năm nhất mới.

    Hạn: July 15 (Fall 2026 endowed application)

  • Cumberland (CU) Promise ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

  • James S. Legg ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu yêu cầu ngành Business và không nói về điều kiện của sinh viên quốc tế.

    Hạn: April 1

  • Phoenix Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang yêu cầu FAFSA hợp lệ và là cư dân Tennessee, nhưng không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế; đây là điều kiện phụ, chưa đủ để kết luận phủ định.

  • Presidential Award ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện GPA và ACT/SAT, không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện GPA, điểm thi và essay, không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: July 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,3%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 65
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị (đảm bảo có kết quả trước mùa xuân)
    Hạn nộpcòn78ngày
  2. Hạn nộp học bổng của CU
    Học bổng+168 ngày
  3. Hạn nộp học bổng Endowed Scholarship
    Học bổng+273 ngày
  4. Hồ sơ đăng ký CU bắt đầu mở
    Hạn nộp+290 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường thường cấp tín chỉ đại học cho bài thi AP đạt từ 4 điểm trở lên.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART 191
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 111
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 121
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 122
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 111
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLSC 223
APEnglish Language and Composition3+5 tín chỉ
ENG 101 and ENG 215
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+5 tín chỉ
ENG 101 and ENG 215
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 112
APHuman Geography3+3 tín chỉ
POLSC 223
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Econ 241
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Econ 242
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 201
APStatistics3+3 tín chỉ
PSY 205
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLSC 223
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 201 & HIS 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 192

19 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.687 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.246 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
74 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1842
Số sinh viên
2.816
SV bậc đại học
2.104
SV quốc tế
6,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCumberland University
Bang TennesseeLebanon, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
59,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu