English
USMỹMilton
Curry College

Curry College

  • Tư thục

Curry College: học phí quốc tế 48.980 USD/năm, tổng chi phí một năm 75.085 USD, tỉ lệ nhận 87,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–620, Toán 520–610. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 75.085 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Curry College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.980 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 75.085 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Curry College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Curry College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,7%.

Tổng chi phí / năm
75.085 USD≈ 1,96 tỷ ₫
học phí 48.980 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET100
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1879
Số sinh viên
1.966
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Milton
386 người
1,4% dân số182 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1071 Blue Hill Ave, Milton, Massachusetts 02186
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
75.085 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.980 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.980 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.305 USD≈ 60,1 triệu ₫
Ký túc + ăn20.300 USD≈ 529 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm75.085 USD≈ 1,96 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2
  • Curry College Trustees Scholarship / Academic Achievement Scholarship / Excellence in Education Scholarship (merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Curry GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Curry Grant dựa trên financial need và FAFSA, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có thể nộp FAFSA hoặc nhận grant.

  • Curry Grant (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Early Action AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1 (Early Action application deadline)

  • Merit Based Scholarships for Fall 2026 Entering StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu xét merit tự động cho người được nhận nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–620
SATToán200800520–610

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • PortfolioiKhuyến nghị
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    31 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.400 USD≈ 1,42 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.746 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    117 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1879
    Số sinh viên
    1.966
    SV bậc đại học
    1.780
    SV quốc tế
    1,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCurry College
    Bang MassachusettsMilton, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    66,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    51,1%

    Ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Bảo đảm suốt khoái

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu