English
AUÚcPerth
Curtin University

Đại học CurtinCurtin University

    Đại học Curtin: học phí quốc tế 47.316 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 77.026 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81.

    SV quốc tế (kể cả Việt Nam) có thể nhận học bổng merit giảm học phí của Curtin, phần lớn được xét tự động khi nộp hồ sơ. Chưa có thông tin về need-based aid cho SV quốc tế.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 81.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 77.026 AUD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Curtin là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 47.316 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 77.026 AUD.

    Đại học Curtin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế (kể cả Việt Nam) có thể nhận học bổng merit giảm học phí của Curtin, phần lớn được xét tự động khi nộp hồ sơ. Chưa có thông tin về need-based aid cho SV quốc tế.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Curtin?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 77.026 AUD≈ 1,41 tỷ ₫
    học phí 47.316 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    IELTStối thiểu
    6,5
    TOEFL81
    Ngành
    90 ngành
    Thành lập
    1987
    Cơ sở
    6 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
    • Học bổng nộp đơn riêngCó

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Bentley
    121 người
    1,3% dân số
    Cả khu Victoria Park
    366 người
    1% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • Australia Awards Scholarships (AAS)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Do chính phủ Úc tài trợ, chủ yếu bậc sau đại học, bậc cử nhân giới hạn theo quốc gia; chưa rõ có Việt Nam.

    • Home Country-Funded ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Trang chỉ gợi ý kiểm tra xem chính phủ nước mình có tài trợ không, không nêu cụ thể chương trình của Việt Nam.

    • Western Australian Premier’s University Scholarship - Semester 2, 2026Theo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường50.000 AUD≈ 914 triệu ₫

      Danh sách quốc gia có Vietnam (ở cuối danh sách), nhưng học bổng đã đóng và chỉ có 1 suất cho kỳ Semester 2, 2026.

      • Chỉ năm đầu

      Hạn: Closed 29/05/2026

    Sinh viên kể về trườngi

    • NoahOfficial2024Vlog
    • Sosee Life2025Vlog
    • The Scuzzy Life2025Vlog

    Liên hệ

    Địa chỉ
    Kent Street, Bentley Western Australia, 6102
    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Năm học 2027
    Tổng chi phí / năm
    ≈ 77.026 AUD≈ 1,41 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    47.316 AUD≈ 865 triệu ₫
    Học phí quốc tế một năm (AUD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
    Nửa số trường: 35.000–45.10080% số trường: 28.500–47.316

    So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

    Đây là học phí dự kiến năm 1 cho sinh viên quốc tế, tính theo 200 credit; mức thực tế phụ thuộc vào các môn bạn chọn.

    Học phí theo nhóm

    • Bachelor of Science (Science)44.222 AUD≈ 808 triệu ₫
    • Bachelor of Science (Science)47.316 AUD≈ 865 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang tư vấn nói đa số học bổng quốc tế không cần đơn riêng vì được xét tự động khi nộp hồ sơ vào Curtin; riêng một số học bổng (như WA Premier's) cần nộp form.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có form riêng cho một học bổng cụ thể, không phải yêu cầu chung.

    Học bổng của trường

    Khác4Theo nước / vùng3Thành tích (merit)2
    • Curtin English ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.496 AUD≈ 137 triệu ₫

      Dành cho SV quốc tế học dự bị tiếng Anh Curtin; không cần nộp đơn riêng.

      • Chỉ năm đầu
    • Global Future Leaders ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường10.000 AUD≈ 183 triệu ₫

      Trang ghi dành cho SV quốc tế; tiêu chí chi tiết chưa có.

      • Chỉ năm đầu
    • Western Australian Premier’s University Scholarship - Semester 2, 2026Theo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường50.000 AUD≈ 914 triệu ₫

      Danh sách quốc gia có Vietnam (ở cuối danh sách), nhưng học bổng đã đóng và chỉ có 1 suất cho kỳ Semester 2, 2026.

      • Chỉ năm đầu

      Hạn: Closed 29/05/2026

    • Australia Awards Scholarships (AAS)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Do chính phủ Úc tài trợ, chủ yếu bậc sau đại học, bậc cử nhân giới hạn theo quốc gia; chưa rõ có Việt Nam.

    • Curtin Global Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Curtin Global Talent ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Dành cho sinh viên đã bắt đầu học tại campus toàn cầu của Curtin hoặc chương trình liên kết ngoài Úc, nên không rõ áp dụng cho sinh viên năm nhất mới vào Perth.

      • Chỉ năm đầu
    • Global Scholars Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Dành cho SV học ở hai cơ sở Curtin toàn cầu; trang không nêu rõ SV Việt Nam có đủ điều kiện hay không.

      • Chỉ năm đầu
    • Home Country-Funded ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Trang chỉ gợi ý kiểm tra xem chính phủ nước mình có tài trợ không, không nêu cụ thể chương trình của Việt Nam.

    • John Curtin Global Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 81
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    Curtin English Language Bridging (ELB)

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    90 ngành
    Bachelor of Actuarial Science
    3 năm42.272 AUD/năm ≈ 773 triệu ₫
    Bachelor of Advanced Science
    3 năm11.567 AUD/năm ≈ 211 triệu ₫
    Bachelor of Agribusiness
    3 năm43.141 AUD/năm ≈ 789 triệu ₫
    Bachelor of Applied Geology
    3 năm49.277 AUD/năm ≈ 901 triệu ₫
    Bachelor of Applied Geology, Bachelor of Commerce (Finance)
    4 năm45.372 AUD/năm ≈ 829 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science (Architectural Science)
    3 năm42.997 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science (Construction Management)
    4 năm42.214 AUD/năm ≈ 772 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science (Interior Architecture)
    4 năm33.681 AUD/năm ≈ 616 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science (Interior Design)
    4 năm25.893 AUD/năm ≈ 473 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm41.491 AUD/năm ≈ 758 triệu ₫
    Bachelor of Arts, Bachelor of Commerce
    4 năm40.768 AUD/năm ≈ 745 triệu ₫
    Bachelor of Arts, Bachelor of Innovation
    4 năm42.868 AUD/năm ≈ 784 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Sciences
    3 năm47.516 AUD/năm ≈ 869 triệu ₫
    Bachelor of Business Administration
    3 năm41.479 AUD/năm ≈ 758 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm41.479 AUD/năm ≈ 758 triệu ₫
    Bachelor of Communications
    3 năm39.745 AUD/năm ≈ 727 triệu ₫
    Bachelor of Computing
    3 năm45.779 AUD/năm ≈ 837 triệu ₫
    Bachelor of Creative Arts
    3 năm41.351 AUD/năm ≈ 756 triệu ₫
    Bachelor of Design
    3 năm37.985 AUD/năm ≈ 694 triệu ₫
    Bachelor of Digital Creative Industries
    3 năm41.473 AUD/năm ≈ 758 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood Education)
    4 năm40.302 AUD/năm ≈ 737 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary Education)
    4 năm40.302 AUD/năm ≈ 737 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary Education)
    4 năm42.256 AUD/năm ≈ 772 triệu ₫
    Bachelor of Educational Studies
    3 năm38.941 AUD/năm ≈ 712 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Honours), Bachelor of Commerce
    5,5 năm48.016 AUD/năm ≈ 878 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Honours), Bachelor of Innovation
    5,5 năm44.898 AUD/năm ≈ 821 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Honours), Bachelor of Science
    5 năm48.052 AUD/năm ≈ 878 triệu ₫
    Bachelor of Health Sciences
    3 năm46.184 AUD/năm ≈ 844 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm45.849 AUD/năm ≈ 838 triệu ₫
    Bachelor of Innovation
    3 năm44.247 AUD/năm ≈ 809 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    3 năm69.192 AUD/năm ≈ 1,26 tỷ ₫
    Bachelor of Laws, Bachelor of Arts
    4,5 năm45.184 AUD/năm ≈ 826 triệu ₫
    Bachelor of Laws, Bachelor of Commerce
    4,5 năm47.784 AUD/năm ≈ 874 triệu ₫
    Bachelor of Laws, Bachelor of Innovation
    4,5 năm52.313 AUD/năm ≈ 956 triệu ₫
    Bachelor of Laws, Bachelor of Science (Psychology)
    5,5 năm45.160 AUD/năm ≈ 826 triệu ₫
    Bachelor of Laws, Bachelor of Science (Science)
    4,5 năm53.649 AUD/năm ≈ 981 triệu ₫
    Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery
    5 năm101.022 AUD/năm ≈ 1,85 tỷ ₫
    Bachelor of Mine and Engineering Surveying
    3 năm45.595 AUD/năm ≈ 833 triệu ₫
    Bachelor of Multidisciplinary Science
    3 năm47.985 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Psychology
    4 năm43.878 AUD/năm ≈ 802 triệu ₫
    Bachelor of Science (Actuarial Science)
    3 năm42.939 AUD/năm ≈ 785 triệu ₫
    Bachelor of Science (Advanced Nursing)
    3,5 năm49.843 AUD/năm ≈ 911 triệu ₫
    Bachelor of Science (Applied Geology)
    3 năm39.379 AUD/năm ≈ 720 triệu ₫
    Bachelor of Science (Exercise and Sport Science)
    3 năm51.604 AUD/năm ≈ 943 triệu ₫
    Bachelor of Science (Financial Mathematics)
    3 năm47.117 AUD/năm ≈ 861 triệu ₫
    Bachelor of Science (Health Promotion)
    3 năm46.222 AUD/năm ≈ 845 triệu ₫
    Bachelor of Science (Health Sciences)
    3 năm46.584 AUD/năm ≈ 852 triệu ₫
    Bachelor of Science (Health Sciences), Bachelor of Innovation
    4 năm43.920 AUD/năm ≈ 803 triệu ₫
    Bachelor of Science (Health Studies)
    3 năm34.300 AUD/năm ≈ 627 triệu ₫
    Bachelor of Science (Health, Safety and Environment)
    3 năm46.222 AUD/năm ≈ 845 triệu ₫
    Bachelor of Science (Industrial Optimisation)
    3 năm47.985 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Science (Laboratory Medicine)
    4 năm46.712 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Science (Medical Radiation Science)
    4 năm46.486 AUD/năm ≈ 850 triệu ₫
    Bachelor of Science (Midwifery)
    3 năm42.824 AUD/năm ≈ 783 triệu ₫
    Bachelor of Science (Nursing)
    3,5 năm47.807 AUD/năm ≈ 874 triệu ₫
    Bachelor of Science (Nutrition and Food Science)
    3 năm46.666 AUD/năm ≈ 853 triệu ₫
    Bachelor of Science (Nutrition)
    3 năm47.650 AUD/năm ≈ 871 triệu ₫
    Bachelor of Science (Oral Health Therapy)
    3 năm56.192 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Science (Paramedicine)
    3 năm42.826 AUD/năm ≈ 783 triệu ₫
    Bachelor of Science (Physiotherapy)
    4 năm43.848 AUD/năm ≈ 802 triệu ₫
    Bachelor of Science (Psychology)
    3 năm47.059 AUD/năm ≈ 860 triệu ₫
    Bachelor of Science (Science)
    3 năm47.983 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 90 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    14°C
    Ban đêm tháng 8, ban ngày chừng 18°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 2, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1987

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWCurtin Murray StreetCurtin MidlandCurtin University
    Bang Western AustraliaPerth, Úc3 cơ sở

    6 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu