English
USMỹDallas
Dallas Baptist University

Dallas Baptist University

  • Tư thục

Dallas Baptist University: học phí quốc tế 40.190 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.716 USD, tỉ lệ nhận 88,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–620, Toán 470–593, ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.716 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua DBU International Online App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Dallas Baptist University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.190 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.716 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Dallas Baptist University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6.

Tỉ lệ nhận của Dallas Baptist University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,8%.

Tổng chi phí / năm
52.716 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 40.190 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
88,8%
IELTStối thiểu
6
SV quốc tế
4,6%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1898
Số sinh viên
3.742
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Dallas
8.991 người
0,7% dân số5.559 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • International Academic Scholarships (Patriot, Patriot Honor, Dean's Academic, Dean's Honor, Presidential Scholar)SV QT?Theo nước / vùngTrang của trường8.000 – 14.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫ – 365 triệu ₫

    Trang này dành riêng cho sinh viên quốc tế (Canada, Mexico, ACSI, Global Community, có visa du học), nên các học bổng này mở cho sinh viên quốc tế, không loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • SturdyinWord2026Dạo khuôn viên
  • Adriane Leal Filenga2025Dạo khuôn viên
  • Dr. Rita Esther Bhasker2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
3000 Mountain Creek Parkway, Dallas, TX 75211
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
52.716 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.190 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 56% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.190 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Ký túc + ăn11.876 USD≈ 310 triệu ₫
Các khoản kháci650 USD≈ 17 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.716 USD≈ 1,37 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • DBU International Academic Scholarships (Patriot, Patriot Honor, Dean's Academic, Dean's Honor, Presidential Scholar)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng dành cho SV quốc tế nhưng chỉ nêu Canada, Mexico, ACSI hoặc Global Community; không rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Academic Scholarships (Patriot, Patriot Honor, Dean's Academic, Dean's Honor, Presidential Scholar)SV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    Trang này dành riêng cho sinh viên quốc tế (Canada, Mexico, ACSI, Global Community, có visa du học), nên các học bổng này mở cho sinh viên quốc tế, không loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–620
SATToán200800470–593
ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
DBU International Online App
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 17/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng256ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1401 & 14L1
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APCalculus BC3+8 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1401 & CHEM 14L1
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1402 & CHEM 14L2 CHEM 1401 & CHEM 14L1
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1302
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENSC 1401 & 14L1
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST REQU
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
Elementary French I and II
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
Elementary German I and II
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
APMusic Aural Subscore5+1 tín chỉ
MUSI 1111
APMusic Non-Aural Subscore5+3 tín chỉ
MUSI 1311
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1401 & 14L1
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1402 & 14L2
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1401 & 14L1
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1301General Psychology
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1401, 1402
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 1401, 1402, 2301
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2302
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST REQU

25 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.807 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.138 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
33 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1898
Số sinh viên
3.742
SV bậc đại học
2.403
SV quốc tế
4,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDallas Baptist University
Bang TexasDallas, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu