English
AUÚcBurwood
Deakin University

Đại học DeakinDeakin University

    Đại học Deakin: học phí quốc tế ≈ 45.062 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 74.772 AUD. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 74.772 AUD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Deakin là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 45.062 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 74.772 AUD.

    Đại học Deakin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân có thể nhận học bổng merit của Deakin (như Vice-Chancellor's International Scholarship giảm 50–100% học phí), được xét tự động khi nộp đơn. Aid theo nhu cầu tài chính chưa rõ.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 74.772 AUD≈ 1,37 tỷ ₫
    học phí ≈ 45.062 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    Ngành
    85 ngành
    Thành lập
    1974
    Cơ sở
    3 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Burwood
    277 người
    1,8% dân số
    Cả khu Whitehorse
    2.828 người
    1,7% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • KapsLock2025Vlog
    • Samantha Trix2025Vlog
    • Ojesh Agrawal2023Vlog

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 74.772 AUD≈ 1,37 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 45.062 AUD≈ 824 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
    • Deakin Vice-Chancellor's International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường50 – 100 USD≈ 1,3 triệu ₫ – 2,61 triệu ₫

      Trang nêu rõ đây là học bổng dành cho sinh viên quốc tế, giảm 50% hoặc 100% học phí (số liệu là phần trăm, không phải USD).

    • Deakin Student Support ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Vice-Chancellor's Academic Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

      Trang chỉ nêu ATAR 95 trở lên, không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; có vẻ dành cho sinh viên trong nước.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    85 ngành
    Bachelor of Artificial Intelligence
    3 năm43.637 AUD/năm ≈ 798 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm38.859 AUD/năm ≈ 710 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Psychology)
    3 năm38.859 AUD/năm ≈ 710 triệu ₫
    Bachelor of Arts / Bachelor of Laws
    5 năm50.023 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Information Technology
    4 năm45.062 AUD/năm ≈ 824 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Science
    4 năm45.274 AUD/năm ≈ 828 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Master of International Relations
    4,5 năm41.592 AUD/năm ≈ 760 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm47.168 AUD/năm ≈ 862 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm45.299 AUD/năm ≈ 828 triệu ₫
    Bachelor of Business (Sport Management)
    3 năm46.544 AUD/năm ≈ 851 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics
    3 năm46.544 AUD/năm ≈ 851 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Arts
    4 năm46.122 AUD/năm ≈ 843 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Communication
    4 năm47.600 AUD/năm ≈ 870 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm47.584 AUD/năm ≈ 870 triệu ₫
    Bachelor of Commerce / Bachelor of Arts
    4 năm48.448 AUD/năm ≈ 886 triệu ₫
    Bachelor of Commerce / Bachelor of Laws
    5 năm50.023 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of Commerce / Bachelor of Science
    4 năm48.448 AUD/năm ≈ 886 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Business Analytics
    4 năm48.448 AUD/năm ≈ 886 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Communication
    4 năm48.448 AUD/năm ≈ 886 triệu ₫
    Bachelor of Communication
    3 năm41.352 AUD/năm ≈ 756 triệu ₫
    Bachelor of Communication (Public Relations)
    3 năm41.352 AUD/năm ≈ 756 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm43.637 AUD/năm ≈ 798 triệu ₫
    Bachelor of Creative Arts
    3 năm38.235 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Criminology
    3 năm39.480 AUD/năm ≈ 722 triệu ₫
    Bachelor of Criminology / Bachelor of Business
    4 năm45.114 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Criminology / Bachelor of Cyber Security
    4 năm45.062 AUD/năm ≈ 824 triệu ₫
    Bachelor of Criminology / Bachelor of Psychological Science
    4 năm44.008 AUD/năm ≈ 804 triệu ₫
    Bachelor of Criminology/Bachelor of Laws
    5 năm50.023 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of Cyber Security
    3 năm43.637 AUD/năm ≈ 798 triệu ₫
    Bachelor of Data Science
    3 năm43.637 AUD/năm ≈ 798 triệu ₫
    Bachelor of Design
    3 năm40.936 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Design (Architecture)
    3 năm44.467 AUD/năm ≈ 813 triệu ₫
    Bachelor of Design/Bachelor of Business
    4 năm47.275 AUD/năm ≈ 864 triệu ₫
    Bachelor of Digital Marketing and Advertising
    3 năm43.069 AUD/năm ≈ 787 triệu ₫
    Bachelor of Early Childhood and Primary Education
    4 năm40.408 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫
    Bachelor of Early Childhood Education
    3 năm39.688 AUD/năm ≈ 726 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Years)
    4 năm37.592 AUD/năm ≈ 687 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm40.408 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Science and Sustainability
    3 năm44.053 AUD/năm ≈ 805 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sport Science
    3 năm45.299 AUD/năm ≈ 828 triệu ₫
    Bachelor of Film, Television and Animation
    3 năm40.104 AUD/năm ≈ 733 triệu ₫
    Bachelor of Fine Arts
    3 năm39.747 AUD/năm ≈ 727 triệu ₫
    Bachelor of Forensic Science
    3 năm44.053 AUD/năm ≈ 805 triệu ₫
    Bachelor of Forensic Science / Bachelor of Criminology
    4 năm44.854 AUD/năm ≈ 820 triệu ₫
    Bachelor of Health and Physical Education
    4 năm40.408 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫
    Bachelor of Health Sciences
    3 năm41.560 AUD/năm ≈ 760 triệu ₫
    Bachelor of Health Sciences/Bachelor of Arts
    4 năm42.316 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of Human Resource Management (Psychology)
    3 năm45.299 AUD/năm ≈ 828 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm43.637 AUD/năm ≈ 798 triệu ₫
    Bachelor of International Studies
    3 năm38.859 AUD/năm ≈ 710 triệu ₫
    Bachelor of International Studies (Global Scholar)
    3 năm38.859 AUD/năm ≈ 710 triệu ₫
    Bachelor of International Studies / Bachelor of Commerce
    4 năm48.448 AUD/năm ≈ 886 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    4 năm49.084 AUD/năm ≈ 897 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Cyber Security
    5 năm50.023 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of International Studies
    5 năm50.023 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of Marine Science
    3 năm44.053 AUD/năm ≈ 805 triệu ₫
    Bachelor of Marketing (Psychology)
    3 năm45.299 AUD/năm ≈ 828 triệu ₫
    Bachelor of Medical Imaging
    4 năm48.448 AUD/năm ≈ 886 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm46.339 AUD/năm ≈ 847 triệu ₫
    Bachelor of Nursing (Clinical Leadership)
    3 năm48.267 AUD/năm ≈ 882 triệu ₫
    Bachelor of Nursing/ Bachelor of Psychological Science
    4 năm47.182 AUD/năm ≈ 862 triệu ₫
    Bachelor of Nursing/Bachelor of Midwifery
    4 năm47.182 AUD/năm ≈ 862 triệu ₫
    Bachelor of Nutrition Science
    3 năm43.637 AUD/năm ≈ 798 triệu ₫
    Bachelor of Nutrition Science (Dietetics Pathway)
    3 năm43.637 AUD/năm ≈ 798 triệu ₫
    Bachelor of Nutrition Science/Bachelor of Commerce
    4 năm48.448 AUD/năm ≈ 886 triệu ₫
    Bachelor of Occupational Therapy
    4 năm48.872 AUD/năm ≈ 893 triệu ₫
    Bachelor of Politics, Philosophy and Economics
    3 năm38.859 AUD/năm ≈ 710 triệu ₫
    Bachelor of Property & Real Estate/Bachelor of Commerce
    4 năm48.448 AUD/năm ≈ 886 triệu ₫
    Bachelor of Property and Real Estate
    3 năm41.352 AUD/năm ≈ 756 triệu ₫
    Bachelor of Property and Real Estate / Bachelor of Laws
    5 năm50.023 AUD/năm ≈ 914 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science
    3 năm43.221 AUD/năm ≈ 790 triệu ₫
    Bachelor of Public Health and Health Promotion
    3 năm41.560 AUD/năm ≈ 760 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 85 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    7°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 13°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1974

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWGeelongWarrnamboolDeakin University
    Bang VictoriaBurwood, Úc3 cơ sở

    3 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu