English
USMỹFranklin
Dean College

Dean College

  • Tư thục

Dean College: học phí quốc tế 49.444 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.972 USD, tỉ lệ nhận 73,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Có. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể được xét merit scholarship của Dean College, trị giá $5,000–$30,000 mỗi năm, không cần đơn bổ sung. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận được need-based aid hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.972 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 75.000 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Dean College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.444 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.972 USD.

Dean College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể được xét merit scholarship của Dean College, trị giá $5,000–$30,000 mỗi năm, không cần đơn bổ sung. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận được need-based aid hay không.

Tỉ lệ nhận của Dean College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,7%.

Tổng chi phí / năm
73.972 USD≈ 1,93 tỷ ₫
học phí 49.444 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
73,7%
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
16 ngành
Thành lập
1865
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Franklin Town
116 người
0,3% dân số49 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Dean College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
99 Main Street, Franklin, MA 02038
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
73.972 USD≈ 1,93 tỷ ₫
Học phí quốc tế
49.444 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
75.000 USDi≈ 1,96 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.444 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Phí bắt buộc550 USD≈ 14,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân500 USD≈ 13 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci21.478 USD≈ 560 triệu ₫
Tổng chi phí một năm73.972 USD≈ 1,93 tỷ ₫

Đây là mức học phí chung được Dean công bố cho cả sinh viên ở ký túc và đi lại.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarships cho international students không cần đơn bổ sung; mọi applicant được đánh giá dựa trên hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 30.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 782 triệu ₫

    Trang xác nhận merit scholarships dành cho international students.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi
Chương trình tiếng Anh dự bị
FOCUS Program
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên Early Action (nhập học mùa thu) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (nhập học mùa thu) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp để được xét Học bổng Early Action $2,000 (EA)
    Học bổng+47 ngày
  4. Hạn nộp ưu tiên (nhập học mùa xuân)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn ưu tiên xét tuyển (nhập học mùa xuân) (ROLLING)
    Hạn nộp+47 ngày
  6. Hạn nộp ưu tiên (nhập học mùa thu) (RD)
    Hạn nộp+151 ngày
  7. Sau ngày 15/3, hồ sơ mùa thu được xét theo hình thức rolling (ROLLING)
    Hạn nộp+151 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-101
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIO-151
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH-241
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM-151
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG-196
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
PSC-181
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS-196
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-111
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-112
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-103
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY-161
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-111
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH-130
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-211
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS-111
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS-151

25 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

16 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.109 USD≈ 994 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
30.046 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1865
SV bậc đại học
1.089
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDean College
Bang MassachusettsFranklin, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,6%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu